



Điều hòa Mitsubishi Heavy 9.000BTU 1 chiều SRK09CTR-S5
6,790,000₫
Cùng phân khúc giá
-
Máy lạnh LG Inverter 1 HP IFC09M1
5,550,000₫Thông số kỹ thuật
Công suất làm lạnh 1.0 HP
Phạm vi làm lạnh hiệu quả Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³)
Loại máy Inverter, Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Tiện ích Điều khiển bằng điện thoại, có wifi
Hẹn giờ bật, tắt
Công nghệ Gold-Fin chống ăn mòn
Chức năng tự chẩn đoán lỗi
Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già)
Chế độ ngủ đêm tránh buốt
Tự khởi động lại khi có điện
Chức năng tự làm sạchChế độ tiết kiệm điện Có
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi Màng lọc sơ cấp
Bộ lọc PM 2.5Chế độ làm lạnh nhanh Có
Kích thước dàn lạnh (CxRxS) Dài 75.6 cm – Cao 26.5 cm – Dày 18.4 cm – Nặng 7.4 kg
Kích thước dàn nóng (CxRxS) Dài 80.2 cm – Cao 50.2 cm – Dày 24.8 cm – Nặng 22.1 kg
Loại Gas Gas R32
Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm
Còn hàng IFC09M1 -
You've just added this product to the cart:
Máy lạnh Casper Inverter 1.5 HP QC-12IU36A
Còn hàng QC-12IU36AMáy lạnh Casper Inverter 1.5 HP QC-12IU36A
6,150,000₫- Máy lạnh 1 chiều với công suất 1.5 HP, phù hợp làm mát không gian từ 15 – 20m².
- Hơi lạnh được truyền tải nhanh nhờ tích hợp chế độ Turbo.
- Inverter đảm bảo tiết kiệm năng lượng tối ưu và vận hành êm dịu.
- Công nghệ Silk Air tạo luồng khí mềm mại, duy trì nhiệt độ đều, không gây cảm giác khó chịu.
- Chế độ BabyCare lý tưởng cho gia đình có trẻ nhỏ, mang lại giấc ngủ yên bình cho bé.
- Chức năng iClean giúp dàn lạnh tự động vệ sinh, tăng độ bền và hiệu quả sử dụng.
Còn hàng QC-12IU36A -
Máy lạnh Casper 1.5 HP SC-12FB36A
5,600,000₫Thông số kỹ thuật
Thương hiệu - Casper
Mã sản phẩm - SC-12FB36A
Phạm vi hiệu quả: - 15 – 20m2
Tiện ích: - Tự khởi động lại khi có điện
- Chức năng tự động làm sạch iClean
Kiểu dáng: - Điều hòa treo tường
Công suất: - 1.5HP-11700 BTU
Khả năng lọc không khí: - Lưới lọc bụi
Công nghệ làm lạnh nhanh: - Turbo
Sử dụng ga: - R32
Loại điều hòa: - 1 chiều thường
Bảo hành cục nóng: - Máy nén 12 năm
Bảo hành cục lạnh: - 36 tháng
Kích thước dàn lạnh: - 815 x 190 x 290 mm – 9 kg
Bảo hành - 36 tháng
Xuất xứ - Thái Lan
Còn hàng SC-12FB36A -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Kangaroo 1 chiều Inverter 12000Btu/1.5Hp KG12ACI
Còn hàng KG12ACIĐiều hòa Kangaroo 1 chiều Inverter 12000Btu/1.5Hp KG12ACI
5,700,000₫Máy điều hòa không khí Kangaroo Inverter KG12ACI Điện áp 220 – 240V/50Hz Phạm vi làm lạnh hiệu quả 15 – 20m² Công suất làm lạnh 1.5HP – 12000BTU Độ ồn trung bình (Dàn lạnh/Dàn nóng) 43dB / 52dB Công suất tiêu thụ định mức 1400W Công nghệ tiết kiệm điện Inverter Lưu lượng gió 620m³/h Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng đồng – Lá tản nhiệt bằng nhôm phủ lớp Golden Fin Kích thước dàn lạnh (Dài*Cao*Dày) 750*285*200 mm Loại gas R32 Khối lượng dàn lạnh 8kg Bảo hành cục lạnh, cục nóng 3 năm Kích thước dàn nóng (Dài*Cao*Dày) 820*347*277 mm Bảo hành máy nén 12 năm Khối lượng dàn nóng 16kg Sản xuất tại Thái Lan Còn hàng KG12ACI -
Điều hòa Comfee 1HP CFS-10VHA
6,050,000₫THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số Chi tiết Tên sản phẩm CFS-10VHAF Loại máy 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) Công suất sưởi ấm/làm lạnh 10.000 BTU Phạm vi sử dụng Dưới 15m² Công nghệ tiết kiệm điện Inverter, iEco Công nghệ làm lạnh Hyper Tech Lọc không khí Dual Filtration Gas sử dụng R32 Độ ồn Dàn lạnh: 38.5 / 32 / 25 dB – Dàn nóng: 55.5 dB Còn hàng CFS-10VHA -
You've just added this product to the cart:
Máy Lạnh Comfee Inverter 1.5 Hp CFS-13VGP
Còn hàng CFS-13VGPMáy Lạnh Comfee Inverter 1.5 Hp CFS-13VGP
5,650,000₫Danh mục Chi tiết thông số Thông tin chung Loại máy Máy lạnh 1 chiều (Chỉ làm lạnh) Công nghệ Inverter Có Inverter Công suất làm lạnh 1.5 HP – 12.000 BTU Phạm vi hiệu quả Từ 15 – 20m² (40 đến 60 m³) Loại Gas sử dụng R-32 Năm ra mắt 2025 Năng lượng & Vận hành Mức tiêu thụ điện 1.25 kW/h Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.2) Độ ồn trung bình 35.5/31/29 dB(A) – 55 dB(A) Công nghệ tiết kiệm Eco mode, iECO (Quản lý qua App) Công nghệ & Kháng khuẩn Lọc không khí Công nghệ lọc kép Dual Filtration (Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi) Làm lạnh nhanh Hyper Tech Dàn tản nhiệt Lớp phủ chống ăn mòn Golden Coating (Cả dàn nóng và lạnh) Tiện ích thông minh Kết nối IOT – Kết nối Wifi, AI Cool – Điều khiển giọng nói Tính năng ngủ Sleep Curve – Chương trình chăm sóc giấc ngủ Cảm biến Follow me – Cảm biến nhiệt độ tại vị trí remote Tự động hóa Định vị thông minh (tự khởi động trước khi về nhà), Auto restart Vệ sinh Active Clean mode (Tự làm sạch bằng cách đóng băng dàn lạnh) Tiện ích khác Chế độ hút ẩm, Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Kích thước & Lắp đặt Kích thước dàn lạnh Dài 81.3 cm – Cao 28.9 cm – Dày 20 cm (Nặng 9 kg) Kích thước dàn nóng Dài 66.8 cm – Cao 46.9 cm – Dày 25.2 cm (Nặng 16.8 kg) Ống đồng Kích thước 6/10 Chiều dài lắp đặt Tối đa 25 m (Chiều cao tối đa giữa cục nóng-lạnh: 10 m) Xuất xứ & Bảo hành Hãng sản xuất Comfee (Thương hiệu: Ý) Nơi sản xuất Thái Lan Bảo hành 3 năm Còn hàng CFS-13VGP -
You've just added this product to the cart:
Điều Hòa Sumikura 2 chiều 1.5HP APS/APO-H120 Morandi

Còn hàng APS/APO-H120Điều Hòa Sumikura 2 chiều 1.5HP APS/APO-H120 Morandi
5,880,000₫Thông Tin Sản Phẩm Chi Tiết Loại máy điều hòa 2 chiều Phạm vi sử dụng < 35 m² Chế độ hoạt động Có Chế độ gió 1 Đảo chiều lên xuống Điều khiển Có Màu sắc Trắng Công nghệ Inverter Không Khả năng hút ẩm 1,1 lít/h Bảo hành 24 tháng Sản xuất tại Malaysia Thông số dàn lạnh – Khối lượng dàn lạnh 10 kg – Công suất làm lạnh ≦ 12.000 BTU – 1HP Thông số dàn nóng – Khối lượng dàn nóng 11 kg – Gas sử dụng R-410 Còn hàng APS/APO-H120 -
Điều hòa Funiki 2 chiều 1.5 HP HSH12TMU
6,300,000₫Loại điều hòa Điều hòa treo tường Khối trong nhà SH 12MMC2 Khối ngoài trời SH 12MMC2 Công suất lạnh 12000BTU (1.5HP) Phạm vi làm lạnh 15m² – 20m² Chiều Điều hòa 2 chiều lạnh/sưởi Công nghệ Inverter Không có Môi chất làm lạnh R410 Ống đồng Ø6 – Ø12 Điện áp vào 1 pha – 220V Công suất tiêu thụ trung bình 0.990kWh/0.995kWh Kích thước khối trong nhà (D x R x C) 802x189x297mm
(8.7kg)Kích thước khối ngoài trời (D x R x C) 770x300x555mm
(31.2kg)Còn hàng -
Điều Hòa Funiki Inverter 12000 BTU HIC12TMU
6,230,000₫- Đặc điểm sản phẩm
- Loại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh)
- Inverter: Máy lạnh Inverter
- Công suất làm lạnh: 1.5 HP – 12.000 BTU
- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 25m² (từ 40 đến 65m³)
- Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm
- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Có
- Công nghệ tiết kiệm điện: EcoInverter
- Công nghệ làm lạnh nhanh: Turbo
- Tiện ích:
Chức năng tự chẩn đoán lỗi
Chức năng tự làm sạch
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh
Sleep Mode
Tự khởi động lại khi có điện - Tiêu thụ điện: 0.745 kW/h
- Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.50 )
- Chế độ gió: Điều khiển lên xuống, trái phải bằng tay
- Độ ồn trung bình: 39/34/29 dB
- Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm được phủ lớp Golden Fin
- Loại Gas: R-32
- Sản xuất tại: Malaysia
- Dòng sản phẩm: 2022
- Thời gian bảo hành cục lạnh: 30 tháng
- Thời gian bảo hành cục nóng: 30 tháng
- Thông số kích thước/ lắp đặt
- Kích thước – Khối lượng dàn lạnh: Dài 80.5 cm – Cao 28.5 cm – Dày 19.4 cm – Nặng 7.4 kg
- Kích thước – Khối lượng dàn nóng: Dài 72 cm – Cao 49.5 cm – Dày 27 cm – Nặng 21.7 kg
- Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 25 m
- Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 10 m
- Dòng điện vào: Dàn lạnh
- Kích thước ống đồng: 6.35/9.52
- Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa: 1
- Hãng: Funiki.
Còn hàng -
Điều hòa Funiki 12000 BTU HSC12TMU
5,650,000₫Loại điều hòa Điều hòa treo tường Khối trong nhà HSC 12TMU Khối ngoài trời HSC 12TMU Công suất lạnh 11998 Btu/h Phạm vi làm lạnh 15m² → 20m² Chiều 1 chiều lạnh Công nghệ Inverter Không Độ ồn dàn lạnh Độ ồn dàn nóng Môi chất làm lạnh R32 Điện áp vào (Nguồn cấp) 1 pha – 220V (Dàn lạnh) Công suất điện 1050 W Kích thước dàn lạnh
(khối lượng)837 × 204 × 296 mm
(10kg)Kích thước dàn nóng
(khối lượng)720 × 255 × 545 mm
(26 kg)Đường kính ống đồng Ø6 + Ø12 Chiều dài đường ống 3m → 15m Chênh lệch độ cao tối đa 5m Còn hàng -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Sumikura 12000BTU 1 chiều inverter APS/APO-120 OSAKA
Còn hàng APS/APO-120 OSAKAĐiều hòa Sumikura 12000BTU 1 chiều inverter APS/APO-120 OSAKA
5,780,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Sumikura 12000BTU 1 chiều inverter APS/APO-120 OSAKA
Điều hòa SK Sumikura Đơn vị APS/APO-120 OSAKA Công suất lạnh BTU 12000(3500-13500) KW 3.5(1.0-3.9) HP ≈ 1.5 Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50 Điện năng tiêu thụ W/h 1558(200-1620) Dòng điện định mức A 6,8 Khử ẩm Vh 1,4 Hiệu suất năng lượng Số sao ★★★ CSPF 3,93 Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) m3/h 547/470/380 Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 35/30/27 Kích thước máy(WxhxD) mm 805x270x200 Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 864x265x331 Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 8/10 Dàn nóng Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 47 Kích thước máy (WxHxD) mm 660x530x250 Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 768x570x326 Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 20/22 Đường ống kết nối Đường kính ống ( lỏng/hơi) mm 6.35/9.52 Chiều dài tiêu chuẩn m 5 Chiều dài tối thiểu /tối đa m 3/20 Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy m 10 Môi chất lạnh Khối lượng có sẵn trong máy g 440 Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn g/m 12 Loại môi chất lạnh R32 Còn hàng APS/APO-120 OSAKA -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Midea 12000BTU 1 chiều MSCE-13CRFN8
Còn hàng MSCE-13CRFN8Điều hòa Midea 12000BTU 1 chiều MSCE-13CRFN8
5,950,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Midea 12000BTU 1 chiều MSCE-13CRFN8
Điều hòa Midea MSCE-13CRFN8 Điện nguồn V-Ph-Hz 220~240V,1Ph,50Hz Làm lạnh Công suất Btu/h 11500 Công suất tiêu thụ W 1053 Cường độ dòng điện A 5 Sưởi ấm Công suất Btu/h – Công suất tiêu thụ W – Cường độ dòng điện A – Máy trong Kích thước điều hòa (D x R x C) mm 805x194x285 Kích thước đóng gói (D x R x C) mm 870x270x365 Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói Kg 8.4/10.7 Máy ngoài Kích thước (D x R x C) mm 765x303x555 Kích thước đóng gói (D x R x C) mm 887x337x610 Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói Kg 27.3/29.7 Môi chất làm lạnh – Loại Gas/ Khối lượng nạp Kg R32/0.43 Áp suất thiết kế Mpa 4.3/1.5 Ống đồng Đường ống lòng/ Dường ống GasΦ mm 6.35-9.52 Chiều dài đường ống tối đa m 20 Chênh lệch độ cao tối đa m 8 Phạm vi làm lạnh hiệu quả (Chiều cao phòng tiêu chuẩn dưới 2.8m) m² 16~23 Hiệu suất năng lượng CSPF 3,49 Còn hàng MSCE-13CRFN8 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSCE-10CRFN8
Còn hàng MSCE-10CRFN8Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSCE-10CRFN8
5,500,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSCE-10CRFN8
Điều hòa Midea MSCE-10CRFN8 Điện nguồn V-Ph-Hz 220~240V,1Ph,50Hz Làm lạnh Công suất Btu/h 9000 Công suất tiêu thụ W 750 Cường độ dòng điện A 3,2 Sưởi ấm Công suất Btu/h – Công suất tiêu thụ W – Cường độ dòng điện A – Máy trong Kích thước điều hòa (D x R x C) mm 805x194x285 Kích thước đóng gói (D x R x C) mm 870x270x365 Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói Kg 8.3/10.6 Máy ngoài Kích thước (D x R x C) mm 720x270x495 Kích thước đóng gói (D x R x C) mm 835x300x540 Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói Kg 23.1/24.9 Môi chất làm lạnh – Loại Gas/ Khối lượng nạp Kg R32/0.42 Áp suất thiết kế Mpa 4.3/1.7 Ống đồng Đường ống lòng/ Dường ống GasΦ mm 6.35 – 9.52 Chiều dài đường ống tối đa m 20 Chênh lệch độ cao tối đa m 8 Phạm vi làm lạnh hiệu quả (Chiều cao phòng tiêu chuẩn dưới 2.8m) m² 12 ~ 18 Hiệu suất năng lượng CSPF 3,68 Còn hàng MSCE-10CRFN8 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Midea 1 chiều 12.000BTU MSFQ-12CRN8
Còn hàng MSFQ-12CRN8Điều hòa Midea 1 chiều 12.000BTU MSFQ-12CRN8
5,450,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Midea 1 chiều 12.000BTU MSFQ-12CRN8
Điều hòa Midea MSFQ-12CRN8 Nguồn cấp V-Ph-Hz 220V_1Ph,FREQUENCY_50HZ Làm lạnh Công suất làm lạnh Btu/h 12000 Công suất đầu vào W 1050 Dòng điện A 4,92 EER W/W 3,21 Dòng điện định mức A 8,5 Loại – Thương hiệu GMCC Công suất W 3700/3715 ±3% Công suất đầu vào W 935/1015 ±3% Tụ điện µF 30 Công suất đầu vào W – Tụ điện µF 1,5 Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) r/min 1150/1000/800 Dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh Số lượng hàng 2 Loại cánh tản nhiệt – Loại và đường kính ống mm Φ5,/ Lưu lượng gió dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) m3/h 590/420/330 Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 41/37/29 Dàn lạnh Kích thước (Dài*Rộng*Cao) mm 813x201x289 Khối lượng(Tịnh/tổng) kg 8.5/10.7 Công suất đầu vào W 63,5 Tụ điện µF 2,5 Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) r/min 810 Dàn trao đổi nhiệt dàn nóng Số lượng hàng 1 Loại cánh tản nhiệt Unhydrophilic aluminium Loại và đường kính ống mm Ф5,Inner groove tube Lưu lượng gió dàn nóng m3/h 2000 Độ ồn dàn nóng dB(A) 53 Dàn nóng Kích thước (Dài*Rộng*Cao) mm 765x303x555 Kích thước đóng gói (Dài*Rộng*Cao) mm 887x337x610 Khối lượng(Tịnh/tổng) kg 25.9/28 Loại môi chất lạnh kg R32/0.43 Đường ống mối chất lạnh Ống lỏng/ ống hơi mm(inch) 6.35mm(1/4in)/9.52mm(3/8in) Chiều dài tối đa m 20 Chênh lệch độ cao tối đa m 8 Dây kết nối 1.5×3// Loại điều khiển Remote Control Nhiệt độ hoạt động oC 17~30 Nhiệt độ phòng Dàn lạnh (Làm lạnh/sưởi) oC 17~32// Dàn nóng (Làm lạnh/sưởi) oC 18~43// Diện tích ứng dụng (Tiêu chuẩn làm lạnh) m2 15~22 Còn hàng MSFQ-12CRN8 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Nagakawa 9000BTU 2 chiều inverter NIS-A09R2T29
Còn hàng NIS-A09R2T29Điều hòa Nagakawa 9000BTU 2 chiều inverter NIS-A09R2T29
6,150,000₫Danh mục Thông số kỹ thuật Chi tiết Thông tin chung Loại máy điều hòa 2 chiều (Làm lạnh & Sưởi ấm) Công suất làm lạnh 9.000 BTU – 1 HP Công suất sưởi ấm 9.000 BTU Diện tích sử dụng 15m2 Lưu lượng gió dàn lạnh 560 m3/giờ Công nghệ Inverter Có Độ ồn dàn lạnh 25 dB / 33 dB / 37 dB Độ ồn dàn nóng 50 dB Loại gas sử dụng R32 Tiêu thụ điện năng Công suất tiêu thụ Làm lạnh: 825W | Sưởi ấm: 767W Mức tiêu thụ điện Inverter Nhãn năng lượng 3 sao Hiệu suất năng lượng (CSPF) 4.49 Dòng điện vào Làm lạnh: 4A | Sưởi ấm: 3.8A Nguồn điện áp 220V – 240V / 50Hz Tính năng & Tiện ích Năng suất tách ẩm 0.8 lít/giờ Tính năng nổi bật • Cảm biến nhiệt độ I Feel• Chế độ hút ẩm• Chế độ ngủ Sleep• Chẩn đoán báo lỗi thông minh• Hẹn giờ Bật/Tắt• Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnhKích thước & Trọng lượng Kiểu lắp đặt Treo tường Kích thước dàn lạnh (Ngang x Cao x Sâu) 79cm x 27.5cm x 19.2cm Khối lượng dàn lạnh 8kg (Đóng gói: 10kg) Kích thước dàn nóng (Ngang x Cao x Sâu) 71.2cm x 45.9cm x 27.6cm Khối lượng dàn nóng 22kg (Đóng gói: 26kg) Thông số lắp đặt Kích thước ống đồng (lỏng/gas) 6.35mm / 9.35mm Chiều dài lắp đặt ống đồng tối đa 20m Chiều cao chênh lệch tối đa (Dàn nóng – Dàn lạnh) 10m Xuất xứ & Bảo hành Thương hiệu Nagakawa Xuất xứ thương hiệu Việt Nam Nơi sản xuất Indonesia Chế độ bảo hành Máy lạnh: 2 năm (theo chính sách Hãng)Máy nén: 10 nămCòn hàng NIS-A09R2T29 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Nagakawa 12000BTU 1 chiều inverter NIS-C12R2U51
Còn hàng NIS-C12R2U51Điều hòa Nagakawa 12000BTU 1 chiều inverter NIS-C12R2U51
5,750,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Nagakawa 12000BTU 1 chiều inverter NIS-C12R2U51
Điều hòa Nagakawa NIS-C12R2U51 Công suất làm lạnh (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) kw 3.5(1~3.8) Btu/h 12000(3400~13000) Điện năng tiêu thụ (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất W 1200(200-1300) Cường độ dòng điện (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) A 5.8(1.0-6.0) Hậu suất năng lượng EER 2.87 Số sao 3 sao CSPF 4.63 Nguồn điện V/P/Hz 220-240W/1-50Hz DÀN LẠNH Lưu lượng gió m3/h 660 Năng suất tách ẩm L/n 1.2 Độ ồn dB(A) 42 Kích thước máy (RxSxC) mm 768x299x201 Kích thước đóng gói (RxSxC) mm 831x371x282 Khối lượng tịnh kg 8 Khối lượng tổng kg 10.5 DÀN NÓNG Độ ổn dB(A) 52 Kích thước máy (RxSxC) mm 650x455x233 Kích thước đóng gói (RxSxC) mm 760x315x510 Khối lượng tịnh kg 17.0 Khối lượng tổng kg 19.5 Môi chất lạnh R32/370 Pmax Mpa 4.3 Đường kinh ống dẫn Lỏng mm 6 Gas mm 9 Chiều dài ống Tiêu chuẩn m 5 Tối đa m 20 Chiều cao chênh lệch dân nóng – dàn lạnh tối đa m 10 Dải nhiệt độ môi trường hoạt động 16-48°C Còn hàng NIS-C12R2U51 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Gree 1HP – 9.000BTU 1 chiều BD9CN
Còn hàng BD9CNĐiều hòa Gree 1HP – 9.000BTU 1 chiều BD9CN
6,390,000₫Thông số kỹ thuật
Thương hiệu - Gree
Mã sản phẩm - BD9CN
Phạm vi hiệu quả: - Dưới 15m2
Tiện ích: - Hẹn giờ bật/tắt máy
Kiểu dáng: - Điều hòa treo tường
Công suất: - 1HP-9000 BTU
Khả năng lọc không khí: - Màng lọc bụi
Công nghệ làm lạnh nhanh: - Turbo
- I FEEL
Sử dụng ga: - R32
Loại điều hòa: - 1 chiều thường
Kích thước dàn lạnh: - 810 x 190 x 260mm
Bảo hành - 36 Tháng
Xuất xứ - Trung Quốc
Còn hàng BD9CN -
Máy lạnh Comfee 1.5 HP CFS-13FWFF-V
5,590,000₫Máy lạnh Comfee 1.5 HP CFS-13FWFF-V:
Thông số kỹ thuật Chi tiết Công suất làm lạnh 1.5 HP – 11.500 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả 15 – 20 m² Loại gas sử dụng R32 Mức tiêu thụ điện năng 1.85 kW/h Độ ồn dàn lạnh Cao/Vừa/Thấp: 41.1/35/30.7 dB(A) Độ ồn dàn nóng 50.5 dB(A) Kích thước dàn lạnh (D x R x C) 805 x 194 x 285 mm Kích thước dàn nóng (D x R x C) 765 x 303 x 555 mm Khối lượng dàn lạnh 8.4 kg Khối lượng dàn nóng 27.3 kg Tính năng nổi bật – AI COOL: Điều khiển bằng giọng nói
– Chế độ làm lạnh nhanh Turbo
– Công nghệ lọc kép Dual Filtration
– Lớp phủ chống ăn mòn Golden Coating
– Tự động làm sạch dàn lạnh Active Clean
– Kết nối Wi-Fi, điều khiển từ xa qua ứng dụng SmartHomeXuất xứ Thái Lan Bảo hành 24 tháng Còn hàng CFS-13FWF -
ĐIỀU HÒA LG 1 CHIỀU THƯỜNG 9000BTU K09CH
5,850,000₫Thông số kỹ thuật
Kiểu máy Điều hòa treo tường Loại 1 chiều lạnh Công suất 9000 Btu (1.0 HP) Phạm vi đáp ứng S < 15 m² (V < 45 m3) Công nghệ tiết kiệm điện Điện năng tiêu thụ 0.862 kW/h Nguồn điện 220V / 60Hz / 1 pha Cấp nguồn Dàn lạnh Chỉ số CSPF 3.140 Tính năng công nghệ • Đèn LED hiển thị nhiệt độ
• Hướng gió 4 chiều
• Màng lọc bụi thô
• Tự động làm sạch dàn lạnhKích thước dàn lạnh Rộng 777 mm – Cao 222 mm – Sâu 202 mm Khối lượng 7.5 Kg Kích thước dàn nóng Rộng 660 mm – Cao 482 mm – Sâu 240 mm Khối lượng 22.0 Kg Môi chất lạnh Gas R32 Tiêu chuẩn ống đồng • Ống lỏng (Ø 6.35)
• Ống hơi (Ø 9.52)Còn hàng K09CH -
Điều hòa Sharp Inverter 1 HP AH-X10ZEW
6,390,000₫Model: AH-X10ZEW Màu sắc: Trắng Nhà sản xuất: Sharp Xuất xứ: Thái Lan Năm ra mắt : 2023 Loại máy lạnh: 1 chiều Công suất: 1 HP Tốc độ làm lạnh tối thiểu: 2870 BTU Tốc độ làm lạnh trung bình: 9000 BTU Tốc độ làm lạnh tối đa: 10000 BTU Công nghệ Inverter: J-Tech Inverter Làm lạnh nhanh: Super Jet Chế độ gió: Lên và xuống Chế độ hẹn giờ: Có (12h) Tự khởi động lại sau khi có điện: Có Độ ồn dàn lạnh: 38/21 dB Độ ồn dàn nóng: 49 dB Gas sử dụng: R32 Phạm vi hiệu quả: Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) Tiêu thụ điện: 740W Kích thước dàn lạnh (RxSxC): 848 × 204 x 294 mm Kích thước dàn nóng (RxSxC): 598 x 265 x 495 mm Khối lượng dàn lạnh: 7 Kg Khối lượng dàn nóng: 17 Kg Còn hàng X10ZEW -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Gree 1 chiều 1HP-9.000BTU AMORE9CN

Còn hàng AMORE9CNĐiều hòa Gree 1 chiều 1HP-9.000BTU AMORE9CN
5,990,000₫Thương hiệu Gree Mã sản phẩm AMORE9CN Công suất làm lạnh - ≤ 9000 BTU
Phạm vi hiệu quả - Dưới 15m2
Tiện ích - Tự khởi động lại khi có điện
Kiểu máy - Treo tường
Công suất - 1HP-9000 BTU
Tấm lọc - Tấm lọc kháng khuẩn
Chế độ lọc - Kháng bụi
Công nghệ làm lạnh nhanh - Turbo
Tính năng - Làm lạnh nhanh tức thì
- Tự khởi động lại khi có điện
Sử dụng ga - R32
Loại điều hòa - 1 chiều thường
Kích thước - 710 x 200 x 275mm
Bảo hành 36 tháng Xuất xứ Trung Quốc Còn hàng AMORE9CN -
Điều hòa Funiki Inverter 9000 BTU HIC09TMU
5,690,000₫- Đặc điểm sản phẩm
- Loại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh)
- Inverter: Máy lạnh Inverter
- Công suất làm lạnh: 1 HP – 9.000 BTU
- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³)
- Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm
- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Có
- Công nghệ tiết kiệm điện: EcoInverter
- Công nghệ làm lạnh nhanh: Turbo
- Tiện ích:
Chức năng tự chẩn đoán lỗi
Chức năng tự làm sạch
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh
Sleep Mode
Tự khởi động lại khi có điện - Tiêu thụ điện: 0.745 kW/h
- Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.50 )
- Chế độ gió: Điều khiển lên xuống, trái phải bằng tay
- Độ ồn trung bình: 39/34/29 dB
- Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm được phủ lớp Golden Fin
- Loại Gas: R-32
- Sản xuất tại: Malaysia
- Dòng sản phẩm: 2022
- Thời gian bảo hành cục lạnh: 30 tháng
- Thời gian bảo hành cục nóng: 30 tháng
- Thông số kích thước/ lắp đặt
- Kích thước – Khối lượng dàn lạnh: Dài 80.5 cm – Cao 28.5 cm – Dày 19.4 cm – Nặng 7.4 kg
- Kích thước – Khối lượng dàn nóng: Dài 72 cm – Cao 49.5 cm – Dày 27 cm – Nặng 21.7 kg
- Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 25 m
- Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 10 m
- Dòng điện vào: Dàn lạnh
- Kích thước ống đồng: 6.35/9.52
- Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa: 1
- Hãng: Funiki.
Còn hàng -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Aqua Inverter 9200 BTU AQA-KCRV10TR

Còn hàng AQA-KCRV10TRĐiều hòa Aqua Inverter 9200 BTU AQA-KCRV10TR
6,100,000₫Đặc điểm sản phẩm Model: AQA-KCRV10TR Màu sắc: Trắng Nhà sản xuất: Aqua Xuất xứ: Thái Lan Năm ra mắt : 2022 Loại máy lạnh: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Kiểu dáng: Máy lạnh treo tường Công suất: 1 HP Tốc độ làm lạnh tối thiểu: Đang cập nhật BTU Tốc độ làm lạnh trung bình: 9.200 BTU Tốc độ làm lạnh tối đa: Đang cập nhật BTU Công nghệ Inverter: Có Làm lạnh nhanh: Có Khả năng lọc khí: Không Khử mùi: Kháng khuẩn (AQUA Fresh) Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động Chế độ hẹn giờ: Có Tự chẩn đoán lỗi: Đang cập nhật Tự khởi động lại sau khi có điện: Có Khả năng hút ẩm: Đang cập nhật Lưu lượng gió dàn lạnh: 11 m³/h Lưu lượng gió dàn nóng: Đang cập nhật Độ ồn trung bình (dB) : 25 – 33/50 dB Độ ồn dàn lạnh: Đang cập nhật Độ ồn dàn nóng: Đang cập nhật Gas sử dụng: R-32 Phạm vi hiệu quả: dưới 15 m² Tiêu thụ điện: 0.79 kW/h Điện năng tiêu thụ dàn lạnh: Đang cập nhật Điện năng tiêu thụ dàn nóng: Đang cập nhật Kích thước dàn lạnh (RxSxC): 820x195x280 mm Kích thước dàn nóng (RxSxC): 790x265x544 mm Khối lượng dàn lạnh: 9.5kg Khối lượng dàn nóng: 27 kg Khối lượng sản phẩm (kg): 11 kg Kích thước sản phẩm: 820 x 195 x 280 mm Còn hàng AQA-KCRV10TR -
You've just added this product to the cart:
Máy lạnh Aqua Inverter 1 Hp AQA-KCRV10WNMA

Còn hàng AQA-KCRV10WNMAMáy lạnh Aqua Inverter 1 Hp AQA-KCRV10WNMA
6,400,000₫Công suất máy TIỆN ÍCH - Chế độ ngủ đêm yên tĩnh
- Làm lạnh nhanh tức thì
- Hẹn giờ bật tắt máy
- Hoạt động siêu êm
- Khởi động lại khi có điện
- Thổi gió dễ chịu
Loại máy - Inverter tiết kiệm điện
Kiểu dáng điều hòa - Treo tường
Loại gas - R32
Xuất xứ - Việt Nam
Còn hàng AQA-KCRV10WNMA -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Samsung Wind-Free Inverter 9000 BTU AR10CYHAAWKNSV

Còn hàng AR10CYHAAWKNSVĐiều hòa Samsung Wind-Free Inverter 9000 BTU AR10CYHAAWKNSV
6,300,000₫Thương hiệu Samsung Mã sản phẩm AR10CYHAAWKNSV Công suất làm lạnh - ≤ 12.000 BTU
Phạm vi hiệu quả - Dưới 15m2
Tiện ích - Lọc không khí
- Hoạt động siêu êm
- Hẹn giờ bật/tắt máy
Kiểu máy - Treo tường
Tính năng nổi bật - Công nghệ Inverter
Công suất - 1HP-9000 BTU
Tấm lọc - Easy Filter
Chế độ lọc - Kháng bụi
- Hút ẩm
Công nghệ làm lạnh nhanh - Digital Inverter Boost
Tính năng - Hẹn giờ bật tắt máy
- Làm lạnh nhanh tức thì
- Hoạt động siêu êm
- Chức năng hút ẩm
- Chức năng tự làm sạch
- Chế độ Wind-Free
Sử dụng ga - R32
Loại điều hòa - 1 chiều Inverter
Kích thước - 742 x 290 x 375mm
Bảo hành 24 tháng Xuất xứ Thái Lan Còn hàng AR10CYHAAWKNSV -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Comfee 1 chiều Inverter 9000 BTU CFS-10VAF

Còn hàngĐiều hòa Comfee 1 chiều Inverter 9000 BTU CFS-10VAF
5,480,000₫Thông số kỹ thuật Chi tiết Công suất làm lạnh 1 HP – 9.000 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả Dưới 15 m² Loại gas sử dụng R32 Mức tiêu thụ điện năng 0,825 kW/h Độ ồn dàn lạnh 24/21/18 dB(A) (Cao/Vừa/Thấp) Độ ồn dàn nóng 54,5 dB(A) Kích thước dàn lạnh (D x R x C) 715 x 194 x 285 mm Kích thước dàn nóng (D x R x C) 668 x 252 x 469 mm Khối lượng dàn lạnh 8,4 kg Khối lượng dàn nóng 24,5 kg Tính năng nổi bật – Công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng
– Chế độ làm lạnh nhanh Hyper Tech
– Chế độ tiết kiệm điện Eco
– Lớp phủ chống ăn mòn Golden Coating
– Tự động làm sạch dàn lạnh Active Clean
– Điều khiển thông minh AI Cool qua ứng dụng Nethome PlusXuất xứ Thái Lan Bảo hành 24 tháng Còn hàng -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Aqua 12000 BTU AQA-KCR12NQ-S

Còn hàng AQA-KCR12NQ-SĐiều hòa Aqua 12000 BTU AQA-KCR12NQ-S
5,700,000₫Xuất xứ Việt Nam Bảo hành 2 năm Công suất làm lạnh. 11300 BTU Công suất làm lạnh ≤ 12000 BTU – Từ 15 – 20 m² Màu sắc Trắng Phạm vi làm lạnh hiệu quả Từ 15 – 20 m2 Công nghệ Inverter Không Inverter Loại máy 1 chiều Tiêu thụ điện 1.03 kW/h Nhãn năng lượng 2 sao (Hiệu suất năng lượng 3.43) Tiện ích Chức năng tự làm sạch Chế độ gió Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống Kích thước dàn lạnh Dài 85.5 cm – Cao 28 cm – Dày 20 cm Trọng lượng dàn lạnh 10 kg Kích thước dàn nóng Dài 78 cm – Cao 54 cm – Dày 24.5 cm Trọng lượng dàn nóng 27.5 kg Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng đồng – Dàn trao đổi nhiệt phủ lớp chống ăn mòn BlueFin Loại Gas sử dụng R-32 Chiều dài lắp đặt ống đồng Tối đa 15 m Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh 10 m Còn hàng AQA-KCR12NQ-S -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Nagakawa 1 HP NIS-C09R2H12 1 chiều inverter

Còn hàng 1 HPĐiều hòa Nagakawa 1 HP NIS-C09R2H12 1 chiều inverter
5,500,000₫Điều hòa Nagakawa 9000BTU 1 chiều ĐƠN VỊ NIS-C09R2H12 Năng suất danh định
(tối thiểu – tối đa)Làm lạnh Btu/h 9000
(3580-11950)Công suất điện tiêu thụ danh định
(tối thiểu – tối đa)Làm lạnh W 750
(290-1320)Dòng điện làm việc danh định
(tối thiểu – tối đa)Làm lạnh A 3.5
(1.3-6.5)Dải điện áp làm việc V/P/Hz 165-265/1/50 Lưu lượng gió cục trong ( C ) m3/h 400 Năng suất tách ẩm L/h 1.0 Độ ồn Cục trong dB(A) 39/34/26 Cục ngoài dB(A) 50 Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 698x255x190 Cục ngoài mm 777x498x290 Môi chất lạnh sử dụng R32 Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm Φ6.35 Hơi mm Φ9.52 Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5 Tối đa m 15 Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 5 Còn hàng 1 HP -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Nagakawa 1.5 HP NIS-C12R2H12 1 chiều inverter

Còn hàng 1.5 HPĐiều hòa Nagakawa 1.5 HP NIS-C12R2H12 1 chiều inverter
6,450,000₫Điều hòa Nagakawa 12000BTU 1 chiều inverter ĐƠN VỊ NIS-C12R2H12 Năng suất danh định
(tối thiểu – tối đa)Làm lạnh Btu/h 12000
(3580-12625)Công suất điện tiêu thụ danh định
(tối thiểu – tối đa)Làm lạnh W 1090
(300-1600)Dòng điện làm việc danh định
(tối thiểu – tối đa)Làm lạnh A 5.2
(1.3-8.0)Dải điện áp làm việc V/P/Hz 165-265/1/50 Lưu lượng gió cục trong ( C ) m3/h 520 Năng suất tách ẩm L/h 1,4 Độ ồn Cục trong dB(A) 39/35/27 Cục ngoài dB(A) 52 Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 777x250x201 Cục ngoài mm 754x552x300 Môi chất lạnh sử dụng R32 Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm Φ6.35 Hơi mm Φ9.52 Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5 Tối đa m 15 Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 5 Còn hàng 1.5 HP -
Điều hòa Midea 2 chiều 1HP MSMA-09HR
5,700,000₫Điều hòa Midea MSMA – 09HR Nguồn điện Ph,V,Hz 1Ph,220-240V,50Hz Làm Lạnh Công suất Btu/h 9000 Công suất tiêu thụ điện W 875 Cường độ dòng điện A 4.2 Làm nóng Công suất Btu/h 9000 Công suất tiêu thụ điện W 910 Cường độ dòng điện A 4.2 Dàn lạnh Kích thước dàn lạnh (WxDxH) mm 805x295x285 Kích thước bao bì (WxDxH) mm 870x285x360 khối lượng tịnh/ tổng khối lượng kg 8.2/10.4 Dàn Nóng Kích thước dàn nóng (WxDxH) mm 681x285x434 Kích thước bao bì (WxDxH) mm 795x345x495 khối lượng tịnh/ tổng khối lượng kg 25/26.9 Môi chất làm lạnh Gas R22 Áp suất thiết kế MPa 2.6/1.0 Kích thước
đường ốngLỏng – Gas mm ф6.35 -ф9.52 Độ dài tối đa m 15 Chênh lệch độ cao tối đa m 8 Diện tích phòng (cao) m2(m) 12-18(dưới 2.8) Còn hàng 1 HP -
Điều hòa Midea Inverter 1 HP MSAFC-10CRDN8
5,750,000₫Model: MSAFC-10CRDN8 Màu sắc: Trắng Nhà sản xuất: Midea Xuất xứ: Trung Quốc Năm ra mắt : 2020 Loại máy lạnh: 1 chiều Công suất: 1 HP Tốc độ làm lạnh trung bình: 9.000 BTU Công nghệ Inverter: Có Làm lạnh nhanh: Turbo Khả năng lọc khí: Bộ lọc bụi HD Khử mùi: Bộ lọc 2 lớp HD, chức năng tự làm sạch Self Cleaning Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động trái phải tùy chỉnh tay Chế độ hẹn giờ: Có Khả năng hút ẩm: Có Độ ồn dàn lạnh: 29 34 39 dB Độ ồn dàn nóng: 51.5 dB Gas sử dụng: R-32 Phạm vi hiệu quả: dưới 15 m² Kích thước dàn lạnh (RxSxC): 715 x 194 x 285 mm Kích thước dàn nóng (RxSxC): 720 x 270 x 495 mm Khối lượng dàn lạnh: 7.4 kg Khối lượng dàn nóng: 21.7 kg
Còn hàng 1 HP -
Điều hòa Midea 1 chiều 1.5 HP MSMA-12CR
5,700,000₫Điều hòa Midea MSMA – 12CR Nguồn điện Ph,V,Hz 1Ph,220-240V,50Hz Làm Lạnh Công suất Btu/h 12000 Công suất tiêu thụ điện W 1170 Cường độ dòng điện A 5.9 Làm nóng Công suất Btu/h – Công suất tiêu thụ điện W – Cường độ dòng điện A – Dàn lạnh Kích thước dàn lạnh (WxDxH) mm 805x295x285 Kích thước bao bì (WxDxH) mm 870x285x360 khối lượng tịnh/ tổng khối lượng kg 8.6/10.7 Dàn Nóng Kích thước dàn nóng (WxDxH) mm 770x300x555 Kích thước bao bì (WxDxH) mm 900x345x585 khối lượng tịnh/ tổng khối lượng kg 26.7/29.2 Môi chất làm lạnh Gas R22 Áp suất thiết kế MPa 2.6/1.0 Kích thước
đường ốngLỏng – Gas mm ф6.35 – ф12.7 Độ dài tối đa m 15 Chênh lệch độ cao tối đa m 8 Diện tích phòng (cao) m2(m) 16-23(dưới 2.8) Còn hàng 1.5 HP
- Thông tin chi tiết
- Đánh giá
Ưu điểm nổi bật của máy lạnh Mitsubishi Heavy 1HP SRK09CTR-S5
- SRK09CTR-S5 có công suất 1HP – 9.000 BTU sẽ làm lạnh tốt cho diện tích phòng dưới 15m2
- Dùng gas R410A thân thiện với môi trường
- Chế độ đảo gió tự động
- Khử ẩm không khí hiệu quả
- Công nghệ làm lạnh nhanh Hi Power
- Hẹn giờ bật tắt máy
- Tính năng Econo tiết kiệm điện.
- Tự động kiểm soát nhiệt độ với Sleep
- Chế độ định giờ tắt/mở máy / Định giờ tắt mở máy trong 24h
- Chế độ ngủ giúp nhiệt đọ phòng không quá lạnh hay quá nóng
Đánh giá chi tiết về điều hòa Mitsubishi Heavy 1HP SRK09CTR-S5
Dùng cho diện tích dưới 15m2
Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK09CTR-S5 sở hữu dàn lạnh màu trắng rất tinh tế, sang trọng, trang bị công suất 9.000BTU (1.0HP) sẽ phù hợp lắp đặt cho căn phòng có diện tích dưới 15m2.
Dùng môi chất lạnh R410A
Gas R410A mang tới rất nhiều ưu điểm:
- Cho năng suất làm lạnh cao hơn 1.6 lần so với gas R22.
- Nếu so với loại dùng gas R22 thì máy lạnh dùng gas R410A cho hơi lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện hơn.
- Loại khí gas R410A góp phần bảo vệ môi trường vì không gây thủng tầng ozon.
Tự khởi động khi có điện
Trường hợp điều hòa SRK09CTR-S5 đang sử dụng mà bị ngắt đột ngột thì máy sẽ tự động kích hoạt lại khi có điện và hoạt động theo chế độ trước khi nguồn điện bị ngắt.
Tự động báo lỗi khi có sự cố
Trong trường hợp điều hòa gặp sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chẩn đoán và báo lỗi giúp sửa chữa kịp thời.
Nút khởi động ở dàn lạnh
Trên dàn lạnh có nút ON/OFF để sử dụng khi không dùng được bộ điều khiển từ xa.

1
Máy lạnh Mitsubishi Heavy 1HP SRK09CTR-S5
Tự làm sạch dàn lạnh
Khi kích hoạt chế độ tự làm sạch, máy lạnh sẽ tự vệ sinh khô trong vòng 2 giờ, dàn lạnh được làm khô và hạn chế nấm mốc.
Chế độ khử ẩm Dry
Chế độ này sẽ làm giảm độ ẩm bằng cách kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh, giúp không khí trong phòng luôn khô thoáng, thích hợp sử dụng vào mùa nồm.
Chế độ tiết kiệm điện Enocomy
Ở chế độ này, máy lạnh Mitsubishi Heavy được vận hành ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì tốt khả năng làm lạnh.
Chế độ làm lạnh nhanh Hi Power
Khi muốn làm lạnh căn phòng nhanh chóng bạn hãy chọn chế độ này. Lúc này máy lạnh sẽ hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút. Chức năng này rất tiện ích khi bạn muốn nhanh chóng tận hưởng không gian mát lạnh mà không phải chờ đợi lâu.
Chế độ ngủ êm ái Sleep
Chế độ này sẽ kiểm soát nhiệt độ một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt độ phòng không quá lạnh hay quá nóng, giúp bạn ngủ sâu giấc hơn.
Chế độ tự động Auto
Tự động chọn chế độ vận hành (Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt.
Hẹn giờ tắt máy
Máy lạnh có tính năng hẹn giờ tắt, chỉ cần cài đặt thời gian mà bạn muốn máy sẽ tự động tắt theo giờ đã được cài đặt.
Định giờ tắt mở máy trong 24h
Điều hòa sẽ kết hợp 2 bộ định giờ bật/tắt máy, bạn có thể cài đặt cho cả 2 thời điểm vận hành trong 1 ngày. Với một lần cài đặt bộ định giờ sẽ bật hoặc tắt hệ thống ở một thời gian xác định lặp đi lặp lại hàng ngày.
Chức năng khởi động tiện nghi
Trong hoạt động ON-TIMER, máy lạnh có thể khởi động sớm so với giờ cài đặt nhằm giúp nhiệt độ phòng đạt theo mong muốn khi bắt đầu sử dụng.
Nhớ vị trí cánh đảo Memory
Khi cánh tản gió quay, bạn có thể chọn vị trí dừng bất kỳ của chúng. Khi khởi động lại máy, máy sẽ nhớ vị trí cánh đảo ở lần vận hành trước.
Ngoài ra máy còn tự động chọn góc thổi chếch để việc làm lạnh. Đồng thời có thể chọn góc độ lên/xuống theo độ rộng mong muốn.
Thổi gió lạnh rất xa
Máy lạnh được thiết kế theo nguyên lý đặc biệt Jet Flow sẽ tạo ra dòng khí có lưu lượng lớn, thổi xa với công công suất tiêu thụ điện năng tối thiểu.
Thông số kỹ thuật
| Loại máy | Điều hòa 1 chiều (Chỉ làm lạnh) |
| Model | SRK09CTR-S5 (dàn lạnh) / SRC09CTR-S5 (dàn nóng) |
| Công suất làm lạnh | 9.000 BTU (1 HP) |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Khoảng 15-20m² |
| Độ ồn dàn lạnh | 33 dB |
| Độ ồn dàn nóng | 46 dB |
| Dòng sản phẩm | 2024 |
| Sản xuất tại | Nhật Bản |
| Thời gian bảo hành dàn lạnh | 1 năm |
| Thời gian bảo hành dàn nóng | 1 năm |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ BlueFin |
| Loại Gas | R-32 |
| Mức tiêu thụ điện năng | Tiêu thụ điện: 0.75 kW/h |
| Nhãn năng lượng | 5 sao (Hiệu suất năng lượng cao) |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Inverter |
| Khả năng lọc không khí | Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi |
| Công nghệ làm lạnh | Công nghệ làm lạnh nhanh |
| Tiện ích | – Điều khiển bằng remote |
| – Chế độ ngủ đêm Sleep | |
| – Hẹn giờ bật/tắt máy | |
| – Tự khởi động lại khi có điện | |
| – Chức năng tự chẩn đoán lỗi | |
| – Chức năng khử ẩm | |
| – Hoạt động êm ái | |
| Kích thước – Khối lượng dàn lạnh | Dài 78 cm – Cao 27 cm – Dày 20 cm – Nặng 8 kg |
| Kích thước – Khối lượng dàn nóng | Dài 75 cm – Cao 54 cm – Dày 26 cm – Nặng 18 kg |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Tối đa 20m |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh | 10m |
| Dòng điện vào | Dàn lạnh: 1 pha |
| Kích thước ống đồng | 6/10 mm |
| Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa | 1 |
| Hãng | Mitsubishi Heavy |
Thông số kỹ thuật Điều hòa Mitsubishi Heavy 9.000BTU 1 chiều SRK09CTR-S5
| Loại máy | Điều hòa 1 chiều (Chỉ làm lạnh) |
| Model | SRK09CTR-S5 (dàn lạnh) / SRC09CTR-S5 (dàn nóng) |
| Công suất làm lạnh | 9.000 BTU (1 HP) |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Khoảng 15-20m² |
| Độ ồn dàn lạnh | 33 dB |
| Độ ồn dàn nóng | 46 dB |
| Dòng sản phẩm | 2024 |
| Sản xuất tại | Nhật Bản |
| Thời gian bảo hành dàn lạnh | 1 năm |
| Thời gian bảo hành dàn nóng | 1 năm |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ BlueFin |
| Loại Gas | R-32 |
| Mức tiêu thụ điện năng | Tiêu thụ điện: 0.75 kW/h |
| Nhãn năng lượng | 5 sao (Hiệu suất năng lượng cao) |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Inverter |
| Khả năng lọc không khí | Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi |
| Công nghệ làm lạnh | Công nghệ làm lạnh nhanh |
| Tiện ích | – Điều khiển bằng remote |
| – Chế độ ngủ đêm Sleep | |
| – Hẹn giờ bật/tắt máy | |
| – Tự khởi động lại khi có điện | |
| – Chức năng tự chẩn đoán lỗi | |
| – Chức năng khử ẩm | |
| – Hoạt động êm ái | |
| Kích thước – Khối lượng dàn lạnh | Dài 78 cm – Cao 27 cm – Dày 20 cm – Nặng 8 kg |
| Kích thước – Khối lượng dàn nóng | Dài 75 cm – Cao 54 cm – Dày 26 cm – Nặng 18 kg |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Tối đa 20m |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh | 10m |
| Dòng điện vào | Dàn lạnh: 1 pha |
| Kích thước ống đồng | 6/10 mm |
| Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa | 1 |
| Hãng | Mitsubishi Heavy |
Điều hòa Mitsubishi Heavy 9.000BTU 1 chiều SRK09CTR-S5
Còn hàng
6,790,000₫





















