-
Điều Hòa Mitsubishi Electric 2.5 HP MS-JS60VF
20,150,000₫Tên model dàn lạnh
MS-JS60VF
Tên model dàn nóng
MU-JS60VF
Công suất làm lạnh
6.4kW – 21.837Btu/h
Tiêu thụ điện làm lạnh
1.93KW
Hiệu suất năng lượng
3.52(TCVN 7830:2015)
Môi chất lạnh
R32
Dòng điện vận hành làm lạnh
9.0
Lưu lượng gió làm lạnh (Max)
21.3
Kích thước dàn lạnh (Dài x rộng x sâu)
1,100 x 325 x 238mm
Kích thước dàn nóng (Dài x rộng x sâu)
840 x 880 x 330mm
Trọng lượng dàn lạnh (Kg)
16
Trọng lượng dàn nóng (Kg)
50.5
Độ ồn(min-max)(dB)
37-50
Khả năng hút ẩm (l/h)
1.2
Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)
15.88(mm)
Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)
6.35(mm)
Nguồn cấp điện
Dàn lạnh
Độ dài tối đa của ống
30(m)
Còn hàng 2.5 HP -
Điều Hòa Mitsubishi Electric 1.5 HP MS-JS35VF
9,150,000₫Phạm vi làm lạnh hiệu quả
Từ 15 – 20m2
Loại máy
1 chiều thường
Công suất lạnh
12000 BTU, 1.5HP
Công suất điện tiêu thụ
1.03KW
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện
3 sao
Chế độ tiết kiệm điện
Econo
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi
Màng lọc Nano Platium
Chế độ làm lạnh nhanh
Làm lạnh nhanh
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)
799 x 290 x 232 mm – Nặng: 9.5kg
Kích thước dàn nóng (CxRxS)
718 x 525 x 255 mm – Nặng: 31.5kg
Loại Gas
Gas R32
Chiều dài lắp đặt ống đồng
20m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng – lạnh
10m
Sản xuất tại
Thái Lan
Còn hàng 1.5 HP -
Điều Hòa Mitsubishi Electric 1 HP MS-JS25VF
6,950,000₫Công suất
9000 BTU, 1HP
Chế độ hẹn giờ:
Hẹn giờ bật tắt máy 24 tiếng
Khả năng hút ẩm:
0.5 l/h
Độ ồn dàn lạnh:
25-44 dB
Độ ồn dàn nóng:
47 db
Gas sử dụng:
R32
Phạm vi hiệu quả:
<15m2
Kích thước dàn lạnh (RxSxC):
79.9 x 29.0 x 23.2 cm
Kích thước dàn nóng (RxSxC):
71.8 x 52.5 x 25.5 cm
Khối lượng dàn lạnh:
9 kg
Khối lượng dàn nóng:
24.5 kg
Còn hàng 1HP -
Điều hòa Mitsubishi Heavy 1 chiều 1.5HP SRK12CT-S5
8,950,000₫Loại máy Điều hòa 1 chiều (Chỉ làm lạnh) Model SRK12CT-S5 (dàn lạnh) / SRC12CT-S5 (dàn nóng) Công suất làm lạnh 12.000 BTU (1.5 HP) Phạm vi làm lạnh hiệu quả Khoảng 20-30m² Độ ồn dàn lạnh 35 dB Độ ồn dàn nóng 46 dB Dòng sản phẩm 2024 Sản xuất tại Nhật Bản Thời gian bảo hành dàn lạnh 1 năm Thời gian bảo hành dàn nóng 1 năm Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ BlueFin Loại Gas R-32 Mức tiêu thụ điện năng Tiêu thụ điện: 1.0 kW/h Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng cao) Công nghệ tiết kiệm điện Inverter Khả năng lọc không khí Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi Công nghệ làm lạnh Công nghệ làm lạnh nhanh Tiện ích – Điều khiển bằng remote – Chế độ ngủ đêm Sleep – Hẹn giờ bật/tắt máy – Tự khởi động lại khi có điện – Chức năng tự chẩn đoán lỗi – Chức năng khử ẩm – Hoạt động êm ái Kích thước – Khối lượng dàn lạnh Dài 84 cm – Cao 28 cm – Dày 20 cm – Nặng 9 kg Kích thước – Khối lượng dàn nóng Dài 78 cm – Cao 54 cm – Dày 26 cm – Nặng 19 kg Chiều dài lắp đặt ống đồng Tối đa 20m Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh 10m Dòng điện vào Dàn lạnh: 1 pha Kích thước ống đồng 6/10 mm Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa 1 Còn hàng SRK/SRC12CT-S5 -
Điều hòa Mitsubishi Heavy 9.000BTU 1 chiều SRK09CTR-S5
6,790,000₫Loại máy Điều hòa 1 chiều (Chỉ làm lạnh) Model SRK09CTR-S5 (dàn lạnh) / SRC09CTR-S5 (dàn nóng) Công suất làm lạnh 9.000 BTU (1 HP) Phạm vi làm lạnh hiệu quả Khoảng 15-20m² Độ ồn dàn lạnh 33 dB Độ ồn dàn nóng 46 dB Dòng sản phẩm 2024 Sản xuất tại Nhật Bản Thời gian bảo hành dàn lạnh 1 năm Thời gian bảo hành dàn nóng 1 năm Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ BlueFin Loại Gas R-32 Mức tiêu thụ điện năng Tiêu thụ điện: 0.75 kW/h Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng cao) Công nghệ tiết kiệm điện Inverter Khả năng lọc không khí Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi Công nghệ làm lạnh Công nghệ làm lạnh nhanh Tiện ích – Điều khiển bằng remote – Chế độ ngủ đêm Sleep – Hẹn giờ bật/tắt máy – Tự khởi động lại khi có điện – Chức năng tự chẩn đoán lỗi – Chức năng khử ẩm – Hoạt động êm ái Kích thước – Khối lượng dàn lạnh Dài 78 cm – Cao 27 cm – Dày 20 cm – Nặng 8 kg Kích thước – Khối lượng dàn nóng Dài 75 cm – Cao 54 cm – Dày 26 cm – Nặng 18 kg Chiều dài lắp đặt ống đồng Tối đa 20m Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh 10m Dòng điện vào Dàn lạnh: 1 pha Kích thước ống đồng 6/10 mm Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa 1 Hãng Mitsubishi Heavy Còn hàng SRK/SRC09CTR-S5 -
Điều hòa Mitsubishi Electric 18.000 BTU 2 chiều inverter MSZ-HT50VF
20,150,000₫Thông số kỹ thuật
Thương hiệu - Mitsubishi Electric
Mã sản phẩm - MSZ-HT50VF
Phạm vi hiệu quả: - 20 – 30m2
Tiện ích: - Thổi gió dễ chịu
Kiểu dáng: - Điều hòa treo tường
Công suất: - 2HP-18000 BTU
Khả năng lọc không khí: - Màng lọc bụi
Công nghệ làm lạnh nhanh: - Có
Sử dụng ga: - R32
Loại điều hòa: - 2 chiều Inverter
Bảo hành cục nóng: - Máy nén 5 năm
Bảo hành cục lạnh: - 2 năm
Kích thước dàn lạnh: - 799 x 290 x 232 – 10 kg
Độ ồn trung bình: - Dàn lạnh 28-46 dB Dàn nóng 51 dB
Kích thước – Khối lượng dàn nóng: - 800 x 550 x 285 – 35kg
Bảo hành - 24 tháng
Xuất xứ - Thái Lan
Còn hàng MSZ-HT50VF -
Điều hòa Mitsubishi Electric 12.000 BTU 2 chiều inverter MSZ-HT35VF
12,900,000₫Thông số kỹ thuật
Thương hiệu - Mitsubishi Electric
Mã sản phẩm - MSZ-HT35VF
Phạm vi hiệu quả: - 15 – 20m2
Tiện ích: - Thổi gió dễ chịu
Kiểu dáng: - Điều hòa treo tường
Công suất: - 1.5HP-12000 BTU
Công nghệ làm lạnh nhanh: - Có
Sử dụng ga: - R32
Loại điều hòa: - 2 chiều Inverter
Bảo hành - 24 tháng
Xuất xứ - Thái Lan
Còn hàng MSZ-HT35VF -
Điều hòa Mitsubishi Electric 2 chiều Inverter 9.000BTU/1HP MSZ-HT25VF
10,300,000₫Thông số kỹ thuật
Thương hiệu - Mitsubishi Electric
Mã sản phẩm - MSZ-HT25VF
Phạm vi hiệu quả: - Dưới 15m2
Tiện ích: - Thổi gió dễ chịu
Kiểu dáng: - Điều hòa treo tường
Công suất: - 1HP-9000 BTU
Khả năng lọc không khí: - Màng lọc bụi
Công nghệ làm lạnh nhanh: - Có
Sử dụng ga: - R32
Loại điều hòa: - 2 chiều Inverter
Bảo hành cục nóng: - Máy nén 5 năm
Bảo hành cục lạnh: - 2 năm
Kích thước – Khối lượng dàn nóng: - 699 x 538 x 249 – 23 kg
Kích thước dàn lạnh: - 799 x 290 x 232 – 9kg
Độ ồn trung bình: - 22-43-50 dB
Bảo hành - 24 tháng
Xuất xứ - Thái Lan
Còn hàng MSZ-HT25VF -
Điều hòa Mitsubishi Electric 1 chiều 18.000 BTU inverter MSY-JA50VF
17,300,000₫Danh mục Thông số kỹ thuật Chi tiết Thông số chung Loại máy điều hòa 1 chiều Công suất làm lạnh 18.000 BTU – 2HP Diện tích sử dụng 20m2 – 30m2 Hẹn giờ 12 giờ Lưu lượng gió dàn lạnh 15.8 m3/phút Công nghệ Inverter Có Độ ồn dàn lạnh 28/49 dB Độ ồn dàn nóng 55dB Gas sử dụng R32 Mức tiêu thụ điện năng Công suất tiêu thụ 1950W Công suất làm lạnh 5300W Tiết kiệm điện PAM Inverter Cường độ dòng điện 8.7A Tiện ích Năng suất tách ẩm 1.7 lít/giờ Tính năng Cảm biến nhiệt độ I Feel, Chế độ hút ẩm, Chế độ ngủ Sleep, Hẹn giờ Bật/Tắt, Làm lạnh nhanh, Tự khởi động lại khi có điện Kích thước / Lắp đặt Kiểu lắp đặt Treo tường Kích thước dàn lạnh 79.9cm x 29cm x 23.3cm (Ngang x cao x sâu) Khối lượng dàn lạnh 9.1kg Kích thước dàn nóng 78cm x 54.5cm x 29.4cm (Ngang x cao x sâu) Khối lượng dàn nóng 26.5kg Kích thước ống đồng (lỏng/gas) 6.35mm / 12.7mm Chiều cao lắp đặt tối đa (dàn nóng – lạnh) 12m Chiều dài lắp đặt ống đồng 20m Xuất xứ & Bảo hành Thương hiệu Mitsubishi Electric Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản Sản xuất tại Thái Lan Năm ra mắt 2026 Bảo hành 24 tháng theo chính sách Hãng Còn hàng MSY-JA50VF -
Điều hòa Mitsubishi Heavy 12.000BTU 2 chiều inverter SRK35ZSPS-W5
12,200,000₫Thông số kỹ thuật Chi tiết Loại máy điều hòa 2 chiều Công suất làm lạnh 12000 BTU – 1.5 HP Diện tích sử dụng 15m2 – 20m2 Lưu lượng gió dàn lạnh Làm lạnh (9.5/6.8/4.2 m3/phút), Sưởi (9.6/7.4/5.5 m3/phút) Lưu lượng gió dàn nóng Làm lạnh (25.4 m3/phút), Sưởi (20.5 m3/phút) Công nghệ Inverter Có Gas sử dụng R32 Công suất tiêu thụ 995W Tiết kiệm điện PAM Inverter Nhãn năng lượng 5 sao CSPF 5.92 Cường độ dòng điện 4.9A Công nghệ làm lạnh Chế độ HI Power Kháng khuẩn, khử mùi Có Tính năng tiện ích Chế độ ngủ Sleep, Hẹn giờ Bật/Tắt, Hoạt động siêu êm Quiet, Làm lạnh nhanh, Tự khởi động lại khi có điện, Tự làm sạch dàn lạnh Kiểu lắp đặt Treo tường Kích thước dàn lạnh 78.3cm x 26.7cm x 21cm (Ngang x Cao x Sâu) Khối lượng dàn lạnh 7kg Kích thước dàn nóng 64.5cm x 54cm x 27.5cm (Ngang x Cao x Sâu) Khối lượng dàn nóng 27kg Nguồn điện áp 220V – 240V / 50Hz Dây điện 4 x 1.5mm2 Kích thước ống đồng (lỏng/gas) 6.35/9.52mm Thương hiệu Mitsubishi Heavy Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản Sản xuất tại Thái Lan Bảo hành 24 tháng theo chính sách Hãng Còn hàng SRK35ZSPS-W5 -
Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter 18.000 BTU 1 chiều SRK18YZP-W5
16,750,000₫Danh mục Thông số kỹ thuật Chi tiết Thông tin chung Loại máy điều hòa 1 chiều Công suất làm lạnh 18.000 BTU – 2HP Diện tích sử dụng 20m2 – 30m2 Công nghệ Inverter Có Gas sử dụng R32 Mức tiêu thụ điện năng Công suất tiêu thụ 1.690W Tiết kiệm điện DC PAM inverter Thông số kích thước / Lắp đặt Kiểu lắp đặt Treo tường Kích thước dàn lạnh (Ngang x Cao x Sâu) 78.3cm x 26.7cm x 21cm Khối lượng dàn lạnh 8kg Kích thước dàn nóng (Ngang x Cao x Sâu) 78cm x 54cm x 29cm Khối lượng dàn nóng 30.5kg Nguồn điện áp 220V – 240V / 50Hz – 60Hz Xuất xứ & Bảo hành Thương hiệu Mitsubishi Heavy Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản Sản xuất tại Thái Lan Năm ra mắt 2025 Bảo hành Máy: 24 tháng (theo chính sách Hãng)Máy nén: 5 năm (theo chính sách Hãng)Còn hàng SRK18YZP-W5 -
Điều hòa Mitsubishi Electric 1 chiều 9.000 BTU inverter MSY-JA25VF
8,600,000₫Danh mục Thông số kỹ thuật Chi tiết Thông số chung Loại máy điều hòa 1 chiều Công suất làm lạnh 9.000 BTU – 1HP Diện tích sử dụng 15m2 Lưu lượng gió dàn lạnh 12.1 m3/phút Công nghệ Inverter Có Độ ồn dàn lạnh 21dB – 43dB Độ ồn dàn nóng 50dB Gas sử dụng R32 Mức tiêu thụ điện Công suất tiêu thụ 910W Tiết kiệm điện Inverter Nhãn năng lượng 5 sao CSPF 5.21 Cường độ dòng điện 5A Tiện ích & Tính năng Kháng khuẩn, khử mùi Bộ lọc chống nấm mốc Năng suất tách ẩm 0.2 lít/giờ Tính năng nổi bật Chế độ hút ẩm, Cảm biến nhiệt độ I Feel, Chế độ ngủ Sleep, Hẹn giờ bật/tắt, Tự khởi động lại khi có điện Kích thước & Lắp đặt Kiểu lắp đặt Treo tường Kích thước dàn lạnh (N x C x S) 79.9cm x 29cm x 23.3cm Khối lượng dàn lạnh 8.6kg Kích thước dàn nóng (N x C x S) 66cm x 45.4cm x 23.5cm Khối lượng dàn nóng 17.6kg Dòng điện vào Dàn lạnh Kích thước ống đồng (Lỏng/Gas) 6.35mm/9.52mm Chiều cao lắp đặt tối đa (Nóng – Lạnh) 12m Chiều dài lắp đặt ống đồng tối đa 20m Xuất xứ & Bảo hành Thương hiệu Mitsubishi Electric Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản Sản xuất tại Thái Lan Năm ra mắt 2026 Bảo hành 24 tháng theo chính sách Hãng, Máy nén (5 năm theo chính sách Hãng) Còn hàng MSY-JA25VF -
Điều hòa Mitsubishi Electric 1 chiều 12.000 BTU inverter MSY-JA35VF
10,700,000₫Danh mục Thông số kỹ thuật Chi tiết Thông số chung Loại máy điều hòa 1 chiều Công suất làm lạnh 12.000 BTU – 1.5HP Diện tích sử dụng 15m² – 20m² Lưu lượng gió dàn lạnh 12.3 m³/phút Công nghệ Inverter Có Gas sử dụng R32 Mức tiêu thụ điện năng Công suất tiêu thụ 1330W Tiết kiệm điện Inverter CSPF 5.49 Cường độ dòng điện 6.4A Tiện ích Năng suất tách ẩm 1.2 lít/giờ Tính năng Chế độ hút ẩm Thông số kích thước / Lắp đặt Kiểu lắp đặt Treo tường Kích thước dàn lạnh (Ngang x Cao x Sâu) 83.8cm x 28cm x 22.8cm Khối lượng dàn lạnh 8.5kg Kích thước dàn nóng (Ngang x Cao x Sâu) 69.9cm x 53.8cm x 24.9cm Khối lượng dàn nóng 21kg Nguồn điện áp 220V/50Hz Kích thước ống đồng (Lỏng/Gas) 6.35mm/9.52mm Chiều cao lắp đặt tối đa (Cục nóng – Dàn lạnh) 12m Chiều dài lắp đặt ống đồng 20m Xuất xứ & Bảo hành Thương hiệu Mitsubishi Electric Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản Sản xuất tại Thái Lan Năm ra mắt 2026 Bảo hành 24 tháng theo chính sách Hãng Còn hàng MSY-JA35VF -
Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter 9.000 BTU 1 chiều SRK10YZP-W5
8,550,000₫Danh mục Thông số kỹ thuật Chi tiết Tổng quan Loại máy 1 chiều Công suất làm lạnh 9.000 BTU – 1 HP Diện tích sử dụng Dưới 15 $m^2$ Kiểu lắp đặt Treo tường Năm ra mắt 2025 Vận hành & Tiết kiệm điện Công nghệ Inverter Có (DC PAM inverter) Loại gas R32 Công suất danh định 2.800 W Điện năng tiêu thụ dàn lạnh 850 W Nhãn năng lượng 5 sao Chỉ số CSPF 5.23 Tiện ích Kháng khuẩn, khử mùi Bộ lọc Enzyme Tính năng chính Chế độ ngủ Sleep Kích thước & Trọng lượng Dàn lạnh (Ngang x Cao x Sâu) 78,3 cm x 26,7 cm x 21 cm Khối lượng dàn lạnh 8 kg Dàn nóng (Ngang x Cao x Sâu) 64,5 cm x 54 cm x 27,5 cm Khối lượng dàn nóng 22 kg Thông số lắp đặt Nguồn điện áp 220V – 240V / 50Hz – 60Hz Kích thước ống đồng (lỏng/gas) 6 mm / 10 mm Xuất xứ & Bảo hành Thương hiệu Mitsubishi Heavy (Nhật Bản) Nơi sản xuất Thái Lan Chế độ bảo hành Thân máy: 24 thángMáy nén: 5 nămCòn hàng SRK10YZP-W5 -
Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter 12.000 BTU 1 chiều SRK13YZP-W5
10,350,000₫Danh mục Thông số chi tiết Giá trị Thông số kỹ thuật chung Loại máy điều hòa 1 chiều Công suất làm lạnh 12.000 BTU – 1.5 HP Diện tích sử dụng phù hợp 15m² – 20m² Lưu lượng gió dàn lạnh 9.5 / 7.0 / 3.0 m³/phút Lưu lượng gió dàn nóng 24.5 m³/phút Công nghệ Inverter Có Loại Gas sử dụng R32 Mức tiêu thụ điện năng Công suất tiêu thụ 1.200W Công nghệ tiết kiệm điện DC PAM Inverter Nhãn năng lượng 5 sao Chỉ số CSPF 5.47 Kích thước & Lắp đặt Kiểu lắp đặt Treo tường Kích thước dàn lạnh (Ngang x Cao x Sâu) 78.3 cm x 26.7 cm x 21 cm Khối lượng dàn lạnh 8 kg Kích thước dàn nóng (Ngang x Cao x Sâu) 64.5 cm x 54 cm x 27.5 cm Khối lượng dàn nóng 23.5 kg Nguồn điện áp 220V – 240V / 50Hz – 60Hz Dây điện 4 x 1.5 mm² Kích thước ống đồng (Lỏng / Gas) 6 mm / 10 mm Xuất xứ & Bảo hành Thương hiệu Mitsubishi Heavy Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản Nơi sản xuất Thái Lan Năm ra mắt 2025 Chế độ bảo hành Thân máy: 24 thángMáy nén: 5 năm (theo chính sách Hãng)Còn hàng SRK13YZP-W5 -
Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter 18.000 BTU 1 chiều SRK18YZP-W5
16,750,000₫Danh mục Thông số kỹ thuật Chi tiết Thông tin chung Loại máy điều hòa 1 chiều Công suất làm lạnh 18.000 BTU – 2HP Diện tích sử dụng 20m2 – 30m2 Công nghệ Inverter Có Gas sử dụng R32 Mức tiêu thụ điện năng Công suất tiêu thụ 1.690W Tiết kiệm điện DC PAM inverter Thông số kích thước / Lắp đặt Kiểu lắp đặt Treo tường Kích thước dàn lạnh (Ngang x Cao x Sâu) 78.3cm x 26.7cm x 21cm Khối lượng dàn lạnh 8kg Kích thước dàn nóng (Ngang x Cao x Sâu) 78cm x 54cm x 29cm Khối lượng dàn nóng 30.5kg Nguồn điện áp 220V – 240V / 50Hz – 60Hz Xuất xứ & Bảo hành Thương hiệu Mitsubishi Heavy Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản Sản xuất tại Thái Lan Năm ra mắt 2025 Bảo hành Máy: 24 tháng (theo chính sách Hãng)Máy nén: 5 năm (theo chính sách Hãng)Còn hàng SRK18YZP-W5




