

- Điều hòa Midea MSCE-10CRFN8 [Ra mắt 2025]
- Inverter – 1 chiều – 9000 BTU (1HP) – Gas R32
- Làm lạnh nhanh, cảm biến hướng gió theo người dùng
- Màng lọc diệt khuẩn Cold Catalyst, lưới lọc bụi HD
- Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan
- Bảo hành: Máy 3 năm, máy nén 5 Năm
Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSCE-10CRFN8
5,500,000₫
- Giao hàng miễn phí trong 3 tiếng, từ 7h đến 21h hàng ngày
- Thùng sản phẩm có: Sách hướng dẫn, Phiếu bảo hành
- Đổi sản phẩm lỗi miễn phí trong 7 ngày
- Bảo hành chính hãng
Cùng phân khúc giá
-
Điều Hòa Finiki 2 Chiều 1 HP HSH10TMU
5,150,000₫- Điều hoà Funiki HSH10TMU 9000 BTU 2 chiều gas R32 [Model 2022]
- Thiết kế đẹp mắt, hiển thị nhiệt độ dàn lạnh
- Làm lạnh/ sưởi ấm nhanh, dễ chịu
- i-auto Clean tự làm sạch dàn lạnh
- Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan / Malaysia
- Bảo hành: Chính hãng 24 tháng
Còn hàng -
You've just added this product to the cart:
Máy lạnh Comfee Inverter 1 HP CFS-10VGX
Còn hàng CFS-10VGXMáy lạnh Comfee Inverter 1 HP CFS-10VGX
4,900,000₫Xuất xứ Thái Lan Bảo hành 3 năm Công suất làm lạnh. 9.350 BTU Công suất làm lạnh ≤ 9000 BTU – Phòng < 15 m² Màu sắc Trắng Phạm vi làm lạnh hiệu quả Dưới 15 m2 Công nghệ Inverter Inverter Loại máy 1 chiều Tiêu thụ điện 0.83 kWh Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.20) Tiện ích Định vị vị trí thông minh – LBS, Remote có đèn nền, PCB với lớp phủ UV, Kết nối thông minh IOT, Kết nối qua ứng dụng SmartHome, Cảm biến nhiệt độ Follow Me, Chế độ chăm sóc giấc ngủ Sleep Curve, Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, Chức năng hút ẩm, iECO – Quản lý điện năng tiêu thụ qua ứng dụng, AI Humidity – Chế độ cân bằng độ ẩm, AI Frost Clean – Chế độ làm sạch sâu, Tự khởi động lại khi có điện, Gear Control, Công nghệ AI Cool – điều khiển bằng giọng nói Công nghệ tiết kiệm điện Eco, Smart Inverter Kháng khuẩn khử mùi Công nghệ lọc kép Dual Filtration Công nghệ làm lạnh nhanh Hyper Tech Chế độ gió Đảo gió lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay Kích thước dàn lạnh Dài 72.3 cm – Cao 28.6 cm – Dày 19.9 cm Trọng lượng dàn lạnh 7.1 kg Kích thước dàn nóng Dài 66.8 cm – Cao 46.9 cm – Dày 25.2 cm Trọng lượng dàn nóng 16.7 kg Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ lớp chống ăn mòn Golden Coating Loại Gas sử dụng R-32 Chiều dài lắp đặt ống đồng Tối thiểu 3m – Tối đa 15m Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh 10m Năm ra mắt 2026 Còn hàng CFS-10VGX -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Comfee 12000 BTU 1 chiều CFS-12FGY
Còn hàng CFS-12FGYĐiều hòa Comfee 12000 BTU 1 chiều CFS-12FGY
4,900,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Comfee 12000 BTU 1 chiều CFS-12FGY
Điều hòa Comfee CFS-12FGY Dàn lạnh CFS-12FGYF-V Dàn nóng CFS-12FGYC-V Xuất xứ Thái Lan Năm 2026 Điện áp Ph-V-Hz 220V, 1Ph, 50Hz Thông số làm lạnh Công suất làm lạnh định mức Btu/h 12.000 kW 3,52 Điện năng tiêu thụ định mức W 1050 Dòng điện làm lạnh định mức A 4,9 Hệ số hiệu quả làm lạnh (CSPF) 3,47 Cấp hiệu suất năng lượng (TCVN 7830 : 2021) 2 Dòng điện tối đa A 8,5 Kích thước dàn lạnh Kích thước sản phẩm (D*S*C) mm 813x201x289 Đóng gói (D*S*C) mm 870x270x365 Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) kg 8.5/10.7 Kích thước dàn nóng Kích thước sản phẩm (D*S*C) mm 765x303x555 Đóng gói (D*S*C) mm 887x337x610 Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) kg 25.9/28.0 Gas làm lạnh kg R32/0.43 Áp suất thiết kế MPa 4.3/1.7 Ống đồng Ông lỏng/ Ống khí mm 6.35 / 9.52 Chiều dài ống tối đa m 15 Chênh lệch độ cao tối đa m 10 Nhiệt độ làm lạnh ℃ 17~30 Nhiệt độ hoạt động Trong nhà ℃ 17 ~ 32 Ngoài trời ℃ 18 ~ 43 Diện tích phòng m2 16 ~ 23 Còn hàng CFS-12FGY -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều inverter APS/APO-092 OSAKA
Còn hàng APS/APO-092 OSAKAĐiều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều inverter APS/APO-092 OSAKA
4,880,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều inverter APS/APO-092 OSAKA
Điều hòa SK Sumikura Đơn vị APS/APO-092 OSAKA Công suất lạnh BTU 9000(2150-10840) KW 2.6(0.6-3.2) HP ≈1 Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50 Điện năng tiêu thụ W/h 1022(150-1120) Dòng điện định mức A 4,5 Khử ẩm Vh 1,1 Hiệu suất năng lượng Số sao ★★★ CSPF 3,85 Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) m3/h 645/500/380 Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 34/29/26 Kích thước máy(WxhxD) mm 700x270x200 Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 750x256x317 Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 7/9 Dàn nóng Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 47 Kích thước máy (WxHxD) mm 660x421x250 Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 765x473x337 Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 18/20 Đường ống kết nối Đường kính ống ( lỏng/hơi) mm 6.35/9.52 Chiều dài tiêu chuẩn m 5 Chiều dài tối thiểu /tối đa m 3/20 Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy m 10 Môi chất lạnh Khối lượng có sẵn trong máy g 370 Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn g/m 12 Loại môi chất lạnh R32 Còn hàng APS/APO-092 OSAKA -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSFQ-09CRN8
Còn hàng MSFQ-09CRN8Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSFQ-09CRN8
4,650,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSFQ-09CRN8
Điều hòa Midea MSFQ-09CRN8 Nguồn cấp V-Ph-Hz 220V_1Ph,FREQUENCY_50HZ Làm lạnh Công suất làm lạnh Btu/h 9000 Công suất đầu vào W 820 Dòng điện A 3,75 EER W/W 3,22 Dòng điện định mức A 8,0 Loại ROTARY Thương hiệu GMCC Công suất W 2680/2715 Công suất đầu vào W 670/700 Tụ điện µF 25 Công suất đầu vào W 43 Tụ điện µF 1,5 Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) r/min 1150/1050/800 Dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh Số lượng hàng 2 Loại cánh tản nhiệt Hydrophilic aluminum Loại và đường kính ống mm Φ5,Inner groove tube Lưu lượng gió dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) m3/h – Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) – Dàn lạnh Kích thước (Dài*Rộng*Cao) mm 813x201x289 Khối lượng(Tịnh/tổng) kg 8.5/10.8 Công suất đầu vào W 21,0 Tụ điện µF 1,5 Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) r/min 870 Dàn trao đổi nhiệt dàn nóng Số lượng hàng 1 Loại cánh tản nhiệt Unhydrophilic aluminium Loại và đường kính ống mm Ф5,Inner groove tube Lưu lượng gió dàn nóng m3/h – Độ ồn dàn nóng dB(A) – Dàn nóng Kích thước (Dài*Rộng*Cao) mm 668x252x469 Kích thước đóng gói (Dài*Rộng*Cao) mm 765x270x525 Khối lượng(Tịnh/tổng) kg 21.5/23.2 Loại môi chất lạnh kg R32/0.44 Đường ống mối chất lạnh Ống lỏng/ ống hơi mm(inch) 6.35mm(1/4in)/9.52mm(3/8in) Chiều dài tối đa m 20 Chênh lệch độ cao tối đa m 8 Dây kết nối 1.5×3// Loại điều khiển Remote Control Nhiệt độ hoạt động oC 17~30 Nhiệt độ phòng Dàn lạnh (Làm lạnh/sưởi) oC 17~32// Dàn nóng (Làm lạnh/sưởi) oC 18~43// Diện tích ứng dụng (Tiêu chuẩn làm lạnh) m2 12~18 Còn hàng MSFQ-09CRN8 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Nagakawa 9000BTU 1 chiều inverter NIS-C09R2U51
Còn hàng NIS-C09R2U51Điều hòa Nagakawa 9000BTU 1 chiều inverter NIS-C09R2U51
4,850,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Nagakawa 9000BTU 1 chiều inverter NIS-C09R2U51
Điều hòa Nagakawa NIS-C09R2U51 Công suất làm lạnh (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) kw 2.8(06~32) Btu/h 9600 (2050~11000) Điện năng tiêu thụ (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất W 1030(100-1200) Cường độ dòng điện (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) A 4.4(0.56-5.32) Hậu suất năng lượng EER 2.68 Số sao 3 sao CSPF 4.54 Nguồn điện V/P/Hz 220-240V/1-50Hz DÀN LẠNH Lưu lượng gió m3/h 660 Năng suất tách ẩm L/n 0.8 Độ ồn dB(A) 41 Kích thước máy (RxSxC) mm 768x299x201 Kích thước đóng gói (RxSxC) mm 831x371x282 Khối lượng tịnh kg 7.5 Khối lượng tổng kg 10 DÀN NÓNG Độ ổn dB(A) 51 Kích thước máy (RxSxC) mm 650x455x233 Kích thước đóng gói (RxSxC) mm 760x315x510 Khối lượng tịnh kg 16 Khối lượng tổng kg 18.5 Môi chất lạnh R32/360 Pmax Mpa 4.3 Đường kinh ống dẫn Lỏng mm 6 Gas mm 9 Chiều dài ống Tiêu chuẩn m 5 Tối đa m 20 Chiều cao chênh lệch dân nóng – dàn lạnh tối đa m 10 Dải nhiệt độ môi trường hoạt động 16-48°C Còn hàng NIS-C09R2U51 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Nagakawa 12000BTU 1 chiều NS-C12R2U86
Còn hàng NS-C12R2U86Điều hòa Nagakawa 12000BTU 1 chiều NS-C12R2U86
5,200,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Nagakawa 12000BTU 1 chiều NS-C12R2U86
Điều hòa Nagakawa Đơn vị NS-C12R2U86 Công suất làm việc Làm lạnh Btu/h 12,000 Điện năng tiêu thụ Làm lạnh W 1,170 Cường độ dòng điện Làm lạnh A 5.1 Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50 Lưu lượng gió cục trong (C) m3/h 600 Năng suất tách ẩm L/h 1.4 Độ ồn
(Cao/ Trung bình/ Thấp)Cục trong dB(A) 38/34/28 Cục ngoài dB(A) 52 Kích thước thân máy
(R x C x S)Cục trong mm 805x285x194 Cục ngoài mm 770x555x300 Khối lượng tịnh/ tổng Cục trong kg 8/10 Cục ngoài kg 31/33 Môi chất lạnh R410A Đường kính ống dẫn Lỏng mm F6.35 Hơi mm F12.7 Chiều dài ống Tiêu chuẩn m 5 Tối đa m 15 Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 5 Còn hàng NS-C12R2U86 -
Điều Hòa Funiki 1 HP HSC09TMU
4,600,000₫-
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của máy lạnh Funiki theo thông tin bạn đã cung cấp:
Bảng thông số kỹ thuật máy lạnh Funiki 1 HP
Danh mục Thông số kỹ thuật Hãng sản xuất Funiki Dòng sản phẩm 2022 Xuất xứ Malaysia Loại máy Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công nghệ Inverter Không Inverter Công suất làm lạnh 1 HP – 9.000 BTU Công suất sưởi ấm Không có sưởi ấm Phạm vi làm lạnh hiệu quả Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) Mức tiêu thụ điện 0.765 kW/h Nhãn năng lượng 3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.66) Loại Gas R-32 Độ ồn trung bình 41 / 33.5 / 28.5 dB Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi Màng lọc nano bạc, Màng lọc thông thường Công nghệ làm lạnh nhanh Turbo Chế độ gió Điều khiển lên xuống, trái phải bằng tay Tiện ích nổi bật • Chế độ ngủ đêm Sleep (cho người già, trẻ nhỏ)• Chức năng tự làm sạch• Tự khởi động lại khi có điệnChất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm Kích thước & Khối lượng dàn lạnh Dài 80.5 cm – Cao 28.5 cm – Dày 19.4 cm – Nặng 8.3 kg Kích thước & Khối lượng dàn nóng Dài 72 cm – Cao 49.5 cm – Dày 27 cm – Nặng 23.1 kg Dòng điện vào Dàn lạnh Kích thước ống đồng 6.35 / 9.52 mm Chiều dài lắp đặt ống đồng tối đa 20 m Chiều cao lắp đặt tối đa (Nóng – Lạnh) 8 m Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa 1 Thời gian bảo hành 30 tháng (cho cả cục nóng và cục lạnh)
Còn hàng HSC09TMU -
-
Điều Hòa 1 chiều Sumikura 1HP APS/APO-092
4,750,000₫Loại máy điều hòa: 1 chiều
Phạm vi sử dụng: < 25m2
Chế độ hoạt động: Có
Chế độ gió: 1Đảo chiều lên xuống
Điều khiển: Có
Màu sắc: Trắng
Công nghệ Inverter: Không
Khả năng hút ẩm: 1,1 lít/h
Bảo hành: 24 tháng
Sản xuất tại: Malaysia
Thông số dàn lạnh
Khối lượng dàn lạnh: 10kg
Công suất làm lạnh: ≦ 9.000 BTU – 1HP
Thông số dàn nóng
Khối lượng dàn nóng: 11kg
Gas sử dụng: R-410Còn hàng 1HP -
Điều Hòa Di Động Casper PC-09TL33
4,590,000₫Thông số kỹ thuật
- Bảo hành: 36 tháng
- Công suất: 8800 BTU/h
- Điện năng tiêu thụ dàn lạnh: 1080W
- Gas sử dụng: R410A
- Kích thước máy: 335mm x 325mm x 708mm
- Sản xuất tại: Thái Lan
- Thương hiệu: Thái Lan
- Trọng lượng: 24kg
- Lưu lượng gió: 310 m3/h
- Cường độ dòng điện: Tối đa (5,76A)
Còn hàng -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Kangaroo 1 chiều Inverter 9000Btu/1Hp KG9ACI
Còn hàng KG9ACIĐiều hòa Kangaroo 1 chiều Inverter 9000Btu/1Hp KG9ACI
4,850,000₫Máy điều hòa không khí Kangaroo Inverter KG9ACI Điện áp 220 – 240V/50Hz Phạm vi làm lạnh hiệu quả < 15m² Công suất làm lạnh 1HP – 9000BTU Độ ồn trung bình (Dàn lạnh/Dàn nóng) 43dB / 52dB Công suất tiêu thụ định mức 1100W Công nghệ tiết kiệm điện Inverter Lưu lượng gió 540m³/h Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng đồng – Lá tản nhiệt bằng nhôm phủ lớp Golden Fin Kích thước dàn lạnh (Dài*Cao*Dày) 690*283*199 mm Loại gas R32 Khối lượng dàn lạnh 6.5kg Bảo hành cục lạnh, cục nóng 3 năm Kích thước dàn nóng (Dài*Cao*Dày) 650*455*233 mm Bảo hành máy nén 12 năm Khối lượng dàn nóng 16kg Sản xuất tại Thái Lan Còn hàng KG9ACI -
Máy Lạnh Comfee 1 HP CFS-10FWF
4,490,000₫Máy Lạnh Comfee 1 HP CFS-10FWF:
Thông số kỹ thuật Chi tiết Công suất làm lạnh 1 HP – 9.000 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả Dưới 15 m² Loại gas sử dụng R32 Khoảng nhiệt độ hoạt động 17 ~ 32°C Mức tiêu thụ điện năng 1,2 kW/h Độ ồn dàn lạnh Tối đa 39 dB(A) Độ ồn dàn nóng 52,5 dB(A) Kích thước dàn lạnh (Dài x Sâu x Cao) 715 x 194 x 285 mm Kích thước dàn nóng (Dài x Sâu x Cao) 720 x 270 x 495 mm Chiều dài ống đồng tối đa 15 – 20 mét Chênh lệch độ cao tối đa giữa dàn nóng và dàn lạnh 8 mét Xuất xứ Thái Lan Bảo hành 2 năm chính hãng Còn hàng CFS-10FWF -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Aqua 1 chiều 9000Btu AQA-KCR9PA

Còn hàng AQA-KCR9PAĐiều hòa Aqua 1 chiều 9000Btu AQA-KCR9PA
4,800,000₫Loại máy: Điều hòa treo tường 1 chiều Thương hiệu: Aqua Mã sản phẩm: AQA-KR9PA Công suất làm lạnh: ≤ 9000 BTU Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm Phạm vi hiệu quả Dưới 15m² Dòng sản phẩm: 2024 Xuất xứ: Thái Lan Thời gian bảo hành: 2 năm toàn máy Độ ồn trung bình: (37/26) /47dB Loại Gas: R32 Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng đồng – Dàn trao đổi nhiệt phủ lớp chống ăn mòn BlueFin Tiêu thụ điện: 0.845 kW/h Công nghệ tiết kiệm điện: Không inverter Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Chế độ gió: Lên xuống tự động, Trái phải điều chỉnh tay Công nghệ làm lạnh nhanh: Turbo Tiện ích Lớp chống ăn mòn Bluefin trên cả dàn nóng và dàn lạnh (chống oxy hóa)
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh
Luồng gió thông minh Triple Airflow
Tự khởi động lại khi có điện
Chế độ hút ẩm
Chế độ ngủ ngon
Kích thước – Khối lượng dàn lạnh: Dài 70.3 cm – Cao 26.5 cm – Dày 19.1 cm – Nặng 7.3 kg Kích thước – Khối lượng dàn nóng: Dài 69.5 cm – Cao 43 cm – Dày 24.5 cm – Nặng 21 kg Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 20 m Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 15 m Nguồn điện vào: Dàn lạnh Kích thước ống đồng: Φ 6.35/9.52 Còn hàng AQA-KCR9PA -
Quạt Tháp Sưởi 2 Chiều Bù Ẩm U ULTTY CR018HM
4,890,000₫Quạt Tháp Sưởi 2 Chiều Bù Ẩm U ULTTY CR018HM:
Thông tin chung Hãng sản xuất U ULTTY Xuất xứ thương hiệu Pháp Bảo hành 2 năm quốc tế Chức năng Sưởi ấm, làm mát, bù ẩm Thông số kỹ thuật Công suất sưởi ấm 1800W Công suất làm mát 35W Điện áp DC 12V Cài đặt nhiệt độ 1 – 30°C Diện tích sử dụng 80 – 100 m² Công nghệ bù ẩm Sóng siêu âm Ultrasonic Dung tích tạo ẩm 300 ml Hẹn giờ 1 – 8 tiếng Góc quay 80° linh hoạt Trọng lượng 3.8 kg Kích thước sản phẩm 235 x 235 x 1032 mm Tính năng nổi bật Công nghệ sưởi gốm Ceramic Sử dụng công nghệ sưởi gốm nguyên thanh, cho hiệu quả làm ấm nhanh và tản nhiệt đều, không đốt cháy oxy, không gây khô da. Thiết kế an toàn Thân máy làm từ hợp kim nhôm đúc cách nhiệt, không gây nóng/bỏng khi chạm vào, không có ánh sáng chói mắt, tích hợp cảm biến bảo vệ khi quá nhiệt và tự động tắt sau 9 tiếng hoạt động. Điều khiển tiện lợi Điều khiển từ xa bằng công nghệ hồng ngoại với phạm vi lên đến 15 mét, kết hợp với bảng điều khiển cảm ứng trên thân máy, hỗ trợ kết nối ứng dụng TSmartLife để điều khiển từ xa. Chức năng bù ẩm Tích hợp chức năng bù ẩm bằng sóng siêu âm, giúp duy trì độ ẩm lý tưởng cho không gian, đặc biệt hữu ích trong thời tiết hanh khô. Còn hàng -
Dàn lạnh điều hòa Daikin CTKM35RVMV
4,500,000₫Xuất xứ Thương hiệu : Nhật – Sản xuất tại : Thái Lan Loại Gas lạnh R32 Loại máy Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh 1.5 Hp (1.5 Ngựa) – 3,5 Kw Sử dụng cho phòng Diện tích 16 – 20 m² hoặc 48 – 60 m³ khí (thích hợp cho phòng ngủ) Nguồn điện (Ph/V/Hz) 1 pha, 220 – 240V, 50Hz Kích thước ống đồng Gas (mm) 6.4 / 9.5 Kích thước (C x R x S) 285 x 770 x 223 (mm) Khối lượng 8 kg Còn hàng CTKM35RVMV -
You've just added this product to the cart:
Máy lạnh TCL Inverter 1 HP TAC-10CSD/XAB1I

Còn hàng TAC-10CSD/XAB1IMáy lạnh TCL Inverter 1 HP TAC-10CSD/XAB1I
5,200,000₫Thông Số Chi Tiết Loại máy 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter Có Inverter Công suất làm lạnh 1 HP – 10.000 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) Độ ồn trung bình 31.8 – 40.6 dB / 50.7 dB Dòng sản phẩm 2023 Sản xuất tại Indonesia/Trung Quốc Thời gian bảo hành cục lạnh 3 năm Thời gian bảo hành cục nóng Máy nén 5 năm Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm mạ vàng Golden Fin Loại Gas R-32 Mức tiêu thụ điện năng Tiêu thụ điện: 0.82 kW/h Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.54) Công nghệ tiết kiệm điện Eco, AI Inverter Khả năng lọc không khí Bộ lọc HD giúp lọc sạch không khí Công nghệ làm lạnh Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống, Công nghệ làm lạnh nhanh: Turbo Tiện ích Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, Khóa remote điều khiển, Cảm biến nhiệt độ I Feel, Chế độ kiểm soát độ ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Chế độ bảo vệ nguồn điện Kích thước – Khối lượng dàn lạnh Dài 78.2 cm – Cao 24.8 cm – Dày 19.6 cm – Nặng 7.5 kg Kích thước – Khối lượng dàn nóng Dài 73.5 cm – Cao 45.2 cm – Dày 27.5 cm – Nặng 20 kg Chiều dài lắp đặt ống đồng Tối đa 15m Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh Tối đa 12m Dòng điện vào Dàn lạnh Dòng điện hoạt động 1 pha Kích thước ống đồng 6/10 Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa 1 Hãng TCL Còn hàng TAC-10CSD/XAB1I -
You've just added this product to the cart:
Máy lạnh Midea Inverter 1 HP MSAG-10CRDN8

Còn hàng MSAG-10CRDN8Máy lạnh Midea Inverter 1 HP MSAG-10CRDN8
5,090,000₫Model: MSAGII-10CRDN8 Màu sắc: Trắng Nhà sản xuất: Midea Xuất xứ: Thái Lan Năm ra mắt : 2023 Thời gian bảo hành: 36 Tháng Loại máy lạnh: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất: 1 HP Tốc độ làm lạnh trung bình: 9500 BTU Công nghệ Inverter: Quattro Inverter, Tính năng Eco Làm lạnh nhanh: Có Khả năng lọc khí: Lọc Ion Chế độ hẹn giờ: Có Tự chẩn đoán lỗi: Có Lưu lượng gió dàn lạnh: 613/457/365 m³/h Lưu lượng gió dàn nóng: 1800 m³/h Độ ồn trung bình (dB) : 34 dB (A) Độ ồn dàn lạnh: 40.5/34/32 dB(A) Độ ồn dàn nóng: 53 dB(A) Gas sử dụng: R-32 Phạm vi hiệu quả: 15 m² Tiêu thụ điện: 745 W Kích thước dàn lạnh (RxSxC): 726 x 210 x 291 mm Kích thước dàn nóng (RxSxC): 720 x 270 x 495 mm Khối lượng dàn lạnh: 8.2 kg Khối lượng dàn nóng: 21.7 kg Còn hàng MSAG-10CRDN8 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Nagakawa Inverter 9000 BTU NIS-C09R2T28

Còn hàng NIS-C09R2T28Điều hòa Nagakawa Inverter 9000 BTU NIS-C09R2T28
4,900,000₫Thông tin Chi tiết Loại máy 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter Có Inverter Công suất làm lạnh 1 HP – 9.000 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) Lưu lượng gió lạnh (m³/phút) 600/500/370 Độ ồn trung bình Dàn lạnh: 34/29/26 dB – Dàn nóng: 50 dB Dòng sản phẩm 2023 Sản xuất tại Malaysia Thời gian bảo hành cục lạnh 3 năm Thời gian bảo hành cục nóng Máy nén 10 năm Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm được phủ lớp Golden Fin Loại Gas R-32 Mức tiêu thụ điện năng Tiêu thụ điện 0.87 kW/h Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.51) Công nghệ tiết kiệm điện Inverter, Economy Khả năng lọc không khí Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Màng lọc 6 trong 1 Công nghệ làm lạnh Chế độ gió Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay Công nghệ làm lạnh nhanh Turbo Tiện ích – Tự khởi động lại khi có điện – Cảm biến nhiệt độ I Feel – Chức năng tự chẩn đoán lỗi – Chế độ làm lạnh tự động (Auto Mode) – Chế độ cài đặt yêu thích I-set – Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh – Chức năng hút ẩm – Hẹn giờ bật tắt máy – Chế độ vận hành khi ngủ Thông số kích thước/ lắp đặt Kích thước – Khối lượng dàn lạnh Dài 79 cm – Cao 27.5 cm – Dày 20.3 cm – Nặng 8 kg Kích thước – Khối lượng dàn nóng Dài 71.2 cm – Cao 45.9 cm – Dày 27.6 cm – Nặng 19 kg Chiều dài lắp đặt ống đồng Tối đa 15m Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh 10m Dòng điện vào Dàn lạnh Dòng điện hoạt động 1 pha Kích thước ống đồng 6/10 Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa 1 Hãng Nagakawa Còn hàng NIS-C09R2T28 -
Điều hòa Casper 1 chiều 1 HP SC-09FS32
5,190,000₫Thương hiệu Casper Mã sản phẩm SC-09FS32 Loại điều hòa - 1 chiều thường
Công suất làm lạnh - ≤ 9000 BTU
Phạm vi hiệu quả - Dưới 15m2
Tiện ích - Làm lạnh nhanh tức thì
- Hẹn giờ bật/tắt máy
- Thổi gió dễ chịu
Kiểu máy - Treo tường
Công suất - 9000 BTU
Tấm lọc - Màng lọc bụi
Chế độ lọc - Kháng bụi
Sử dụng ga - R32
Bảo hành 36 tháng Xuất xứ Thái Lan Còn hàng -
Điều hòa Casper 1 chiều 1HP SC-09FS33
4,990,000₫Thương hiệu Casper Mã sản phẩm SC-09FS33 Công suất làm lạnh - ≤ 9000 BTU
Phạm vi hiệu quả - Dưới 15m2
Tiện ích - Thổi gió dễ chịu
Kiểu máy - Treo tường
Công suất - 1HP-9000 BTU
Tấm lọc - Màng lọc bụi
Chế độ lọc - Kháng bụi
Công nghệ làm lạnh nhanh - Turbo
Tính năng - Làm lạnh nhanh tức thì
Sử dụng ga - R32
Loại điều hòa - 1 chiều thường
Bảo hành 36 tháng Xuất xứ Thái Lan Còn hàng SC09FS33 -
You've just added this product to the cart:
Máy lạnh TCL Inverter 1 HP TAC-09CSD/XAB1I

Còn hàng TAC-09CSD/XAB1IMáy lạnh TCL Inverter 1 HP TAC-09CSD/XAB1I
4,490,000₫Thông tin Chi tiết Loại máy 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter Có Inverter Công suất làm lạnh 1 HP – 9.000 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) Lưu lượng gió lạnh (m³/phút) 1270/1150/950/850/600 Độ ồn trung bình 35/50 dB Dòng sản phẩm 2023 Sản xuất tại Indonesia/Trung Quốc Thời gian bảo hành cục lạnh 3 năm Thời gian bảo hành cục nóng Máy nén 5 năm Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm mạ vàng Golden Fin Loại Gas R-32 Tiêu thụ điện 0.9 kW/h Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.67) Công nghệ tiết kiệm điện Eco, AI Inverter Khả năng lọc không khí Bộ lọc HD giúp lọc sạch không khí Chế độ gió Điều khiển lên xuống tự động Công nghệ làm lạnh nhanh Turbo Tiện ích Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, Khóa remote điều khiển, Cảm biến nhiệt độ I Feel, Chế độ kiểm soát độ ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Chế độ bảo vệ nguồn điện Kích thước – Khối lượng dàn lạnh Dài 70 cm – Cao 25.5 cm – Dày 20 cm – Nặng 7 kg Kích thước – Khối lượng dàn nóng Dài 73.7 cm – Cao 45.5 cm – Dày 24.7 cm – Nặng 19 kg Chiều dài lắp đặt ống đồng Tối đa 15m Chiều cao lắp đặt tối đa Tối đa 12m Dòng điện vào Dàn lạnh Dòng điện hoạt động 1 pha Kích thước ống đồng 6/10 Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa 1 Hãng TCL Còn hàng TAC-09CSD/XAB1I -
Máy lạnh Casper Inverter 1 HP TC-09IS35
5,200,000₫Thông số kỹ thuật Chi tiết Thương hiệu Casper Model TC-09IS35 Loại máy Máy lạnh Inverter 1 chiều Công suất 1 HP (9.000 BTU) Sử dụng cho diện tích 15 – 20 m² Công nghệ Inverter Có Chế độ làm lạnh Tự động điều chỉnh theo nhiệt độ Độ ồn 26 dB (mức độ thấp) Chế độ hoạt động Làm lạnh, quạt, tự động Gas sử dụng Gas R32 Màng lọc Màng lọc kháng khuẩn, lọc bụi Tiện ích – Chế độ làm lạnh nhanh: Đạt nhiệt độ cài đặt nhanh chóng.
– Chế độ ngủ: Tiết kiệm điện khi ngủ.
– Chức năng tự động khởi động lại: Máy tự khởi động lại sau khi mất điện.Kích thước dàn lạnh 850 x 280 x 200 mm Kích thước dàn nóng 700 x 540 x 300 mm Trọng lượng dàn lạnh 8 kg Trọng lượng dàn nóng 24 kg Bảo hành 2 năm cho máy, 5 năm cho máy nén Còn hàng IS35 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa TCL 9000 BTU 1 chiều TAC-09CSD/TPG31
Còn hàng TAC-09CSD/TPG31Điều hòa TCL 9000 BTU 1 chiều TAC-09CSD/TPG31
4,800,000₫Loại máy : Máy lạnh 1 chiều Công suất làm lạnh : 1 HP Công suất sưởi ấm : Không có sưởi ấm Phạm vi làm lạnh hiệu quả : Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3) Công nghệ : Không Inverter Chế độ tiết kiệm điện : Chế độ Eco tiết kiệm năng lượng Kháng khuẩn khử mùi : Bộ lọc HD giúp lọc sạch không khíTạo ion lọc không khí Chế độ làm lạnh nhanh : Turbo Tiện ích : Chế độ chỉ sử dụng quạt Fan Only – chỉ làm mát, không làm lạnh, Chế độ ngủ đêm Sleep, Hẹn giờ bật tắt máy Thông tin cục lạnh : Dài 78.2 cm – Cao 25 cm – Dày 20 cm – Nặng 8 kg Thông tin cục nóng : Dài 65.5 cm – Cao 50.5 cm – Dày 25.7 cm – Nặng 22 kg Loại Gas sử dụng : R-32 Nơi sản xuất : Trung Quốc Năm ra mắt : 2023 Còn hàng TAC-09CSD/TPG31
- Thông tin chi tiết
- Đánh giá
Điều hòa Midea 9000 BTU 1 chiều MSCE-10CRFN8 sử dụng gas R32 dòng inverter tiết kiệm điện thuộc phân khúc điều hòa giá rẻ với nhiều cải tiến tính năng công nghệ mới đáng mua nhất 2025.
Điều hòa Midea sản xuất nhập khẩu chính hãng Thái Lan
Máy điều hòa Midea thương hiệu đến từ đất nước Trung Quốc, bắt đầu gia nhập thị trường kể từ năm 1980 và ngày càng mở rộng, phát triển với vị trí TOP 3 hãng điều hòa bán chạy nhất Toàn Cầu. (Theo số liệu GFK 2024 – Chỉ sau Daikin và Gree).
Năm 2025, điểm nổi bật nhất với điều hòa Midea MSCE được sản xuất nhập khẩu chính hãng Thái Lan trên dây chuyền công nghệ quy mô lớn và hiện đại, với các sản phẩm luôn dẫn đầu về chất lượng và được người tiêu dùng tin tưởng đón nhận.
Thiết kế đẹp mắt tiện lợi với đèn hiển thị nhiệt độ
Điều hòa Midea thiết kế mới hiện đại, màu trắng tinh tế không kém phần sang trọng. Hơn nữa, máy điều hòa Midea 1 chiều 9000BTU MSCE-10CRFN8 hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp Bạn dễ dàng quan sát và điều chỉnh cài đặt chế độ sử dụng mong muốn. (Lưu ý: Bạn có thể tắt chế độ hiển thị nhiệt độ dàn lạnh nếu không muốn)

Điều Hòa Midea MSCE 10CRFN8 9000 BTU 1 Chiều Inverter
Công suất điều hòa 9000BTU, Midea MSCE-10CRFN8 lựa chọn lắp đặt tối ưu nhất cho căn phòng có diện tích dưới 15m2: như phòng ngủ, phòng đọc sách,…
Làm lạnh nhanh dễ chịu
Midea thấu hiểu rằng giá trị quan trong nhất của máy điều hòa không khí chính là khả năng làm lạnh nhanh và dễ chịu. Chính vì thế máy điều hòa Midea MSCE-10CRFN8 sẽ mang đến cho Bạn trải nghiệm không gian mát lạnh, cảm giác sảng khoái tức thì ngay khi bật máy.
Bảo vệ sức khỏe gia đình bạn
Vấn đề ô nhiễm môi trường ngày càng trở nên nghiêm trọng, không chỉ ảnh hưởng đến môi trường mà còn gây hại đến sức khỏe con người. Điều hòa Midea MSCE-10CRFN8 được trang bị trang bị chức năng Fresh tạo ion âm diệt khuẩn làm sạch không khí cùng với tấm lọc bụi 2 lớp HD có tác dụng lọc sạch bụi bẩn trong không khí, đồng thời loại bỏ vi khuẩn, giúp khử mùi khó chịu, trả lại không gian mát mẻ, trong lành,
Bền bỉ với dàn đồng
Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSCE-10CRFN8 được thiết kế với dàn đồng nguyên chất giúp máy hoạt động bền bỉ, làm lạnh nhanh hơn và sâu hơn, giúp tăng tuổi thọ cho sản phẩm, bạn sẽ hoàn toàn yên tâm khi sử dụng.
=> Tham khảo thêm bài viết: Điều hòa dàn đồng hay dàn nhôm tốt hơn
Môi chất làm lạnh tân tiến Gas R32
Máy điều hòa Midea 9000BTU MSCE-10CRFN8 sử dụng môi chất lạnh gas R32 – Đây là môi chất lạnh mới nhất, tiên tiến nhất ra đời với nhiều ưu điểm tiên tiến nhất, làm lạnh nhanh hơn, hạn chế tối đa sự ảnh hường đối với Trái Đất, không gây hiệu ứng nhà kính.

điều Hòa Gas R32
Các tính năng thông minh khác
- Chức năng hẹn giờ
- Chức năng hút ẩm và khả năng cảnh báo rò rỉ khí Gas
Bảo hành chính hãng máy 3 năm, máy nén 5 năm
Thời gian bảo hành máy điều hòa Midea chính hãng cho toàn bộ sản phẩm 3 năm, máy nén 5 năm ngay tại nhà / tại chân công trình. Với các trung tâm, trạm bảo hành trải đều trên khắp cả nước cùng với đội ngũ kỹ thuật và nhân viên chăm sóc khách hàng tiếp nhận và hỗ trợ khách hàng một cách nhanh chóng và tận tâm, giúp khách hàng luôn yên tâm khi sử dụng.
Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSCE-10CRFN8
5,500,000₫
Thông số kỹ thuật
Thống số kỹ thuật Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSCE-10CRFN8
| Điều hòa Midea | MSCE-10CRFN8 | ||
| Điện nguồn | V-Ph-Hz | 220~240V,1Ph,50Hz | |
| Làm lạnh | Công suất | Btu/h | 9000 |
| Công suất tiêu thụ | W | 750 | |
| Cường độ dòng điện | A | 3,2 | |
| Sưởi ấm | Công suất | Btu/h | – |
| Công suất tiêu thụ | W | – | |
| Cường độ dòng điện | A | – | |
| Máy trong | Kích thước điều hòa (D x R x C) | mm | 805x194x285 |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | mm | 870x270x365 | |
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói | Kg | 8.3/10.6 | |
| Máy ngoài | Kích thước (D x R x C) | mm | 720x270x495 |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | mm | 835x300x540 | |
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói | Kg | 23.1/24.9 | |
| Môi chất làm lạnh – Loại Gas/ Khối lượng nạp | Kg | R32/0.42 | |
| Áp suất thiết kế | Mpa | 4.3/1.7 | |
| Ống đồng | Đường ống lòng/ Dường ống GasΦ | mm | 6.35 – 9.52 |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 8 | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả (Chiều cao phòng tiêu chuẩn dưới 2.8m) | m² | 12 ~ 18 | |
| Hiệu suất năng lượng | CSPF | 3,68 | |
Thông số kỹ thuật Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSCE-10CRFN8
Thống số kỹ thuật Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSCE-10CRFN8
| Điều hòa Midea | MSCE-10CRFN8 | ||
| Điện nguồn | V-Ph-Hz | 220~240V,1Ph,50Hz | |
| Làm lạnh | Công suất | Btu/h | 9000 |
| Công suất tiêu thụ | W | 750 | |
| Cường độ dòng điện | A | 3,2 | |
| Sưởi ấm | Công suất | Btu/h | – |
| Công suất tiêu thụ | W | – | |
| Cường độ dòng điện | A | – | |
| Máy trong | Kích thước điều hòa (D x R x C) | mm | 805x194x285 |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | mm | 870x270x365 | |
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói | Kg | 8.3/10.6 | |
| Máy ngoài | Kích thước (D x R x C) | mm | 720x270x495 |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | mm | 835x300x540 | |
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói | Kg | 23.1/24.9 | |
| Môi chất làm lạnh – Loại Gas/ Khối lượng nạp | Kg | R32/0.42 | |
| Áp suất thiết kế | Mpa | 4.3/1.7 | |
| Ống đồng | Đường ống lòng/ Dường ống GasΦ | mm | 6.35 – 9.52 |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 8 | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả (Chiều cao phòng tiêu chuẩn dưới 2.8m) | m² | 12 ~ 18 | |
| Hiệu suất năng lượng | CSPF | 3,68 | |
Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSCE-10CRFN8
Còn hàng
5,500,000₫























