

- Thiết kế đơn giản, kiểu dáng lắp đặt treo tường gọn gàng, phù hợp với nhiều không gian.
- Công suất làm lạnh 1,5HP phù hợp với phòng có diện tích 15 – 20m2.
- Sử dụng môi chất lạnh R32 cho hiệu suất làm lạnh nhanh, thân thiện với môi trường.
- Tích hợp chế độ Hi Power giúp làm lạnh nhanh trong thời gian ngắn.
- Được tích hợp chế độ hoạt động đa dạng: Chế độ Sleep, chế độ Auto.
- Ứng dụng công nghệ DC PAM Inverter giúp tiết kiệm điện hiệu quả.
- Chế độ tự làm sạch dàn lạnh tiện lợi.
Điều hòa Mitsubishi Heavy 12.000BTU 2 chiều inverter SRK35ZSPS-W5
12,200,000₫
- Giao hàng miễn phí trong 3 tiếng, từ 7h đến 21h hàng ngày
- Thùng sản phẩm có: Sách hướng dẫn, Phiếu bảo hành
- Đổi sản phẩm lỗi miễn phí trong 7 ngày
- Bảo hành chính hãng
Cùng phân khúc giá
-
Máy lạnh LG Inverter 1.5 HP IDC12M1
10,090,000₫máy lạnh LG Inverter 1.5 HP IDC12M1:
Thông tin sản phẩm Chi tiết Model IDC12M1 Loại máy Máy lạnh treo tường 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh 12.000 BTU (1.5 HP) Công nghệ Inverter Dual Inverter Compressor™ tiết kiệm điện năng và làm lạnh nhanh hơn Môi chất làm lạnh Gas R32 Tính năng nổi bật – Chế độ Làn gió êm dịu giúp thay đổi hướng gió để tạo cảm giác mát mẻ thoải mái hơn.
– Cánh vẫy kép Dual Vane tối ưu hướng gió, phân tán luồng không khí xa hơn và nhanh hơn.
– Chế độ kiểm soát độ ẩm giúp duy trì luồng không khí ở mức phù hợp.
– Kw Manager tiết kiệm năng lượng chủ động, cho phép kiểm soát và đặt giới hạn tiêu thụ năng lượng.
– Kết nối Wi-Fi và điều khiển từ xa thông qua ứng dụng LG ThinQ™.Diện tích sử dụng Phù hợp cho phòng có diện tích từ 15 – 20 m² Xuất xứ Thái Lan Bảo hành 2 năm cho toàn bộ máy, 10 năm cho máy nén Giá tham khảo Khoảng 13.990.000 VNĐ Còn hàng IDC12M1 -
You've just added this product to the cart:
Máy lạnh 2 chiều LG Inverter 1.5 HP IDH12M1
Còn hàng IDH12M1Máy lạnh 2 chiều LG Inverter 1.5 HP IDH12M1
11,050,000₫Thông số kỹ thuật
Thương hiệu - LG
Mã sản phẩm - IDH12M1
Phạm vi hiệu quả: - 15 – 20m2
Tiện ích: - Tự khởi động lại khi có điện
- Thổi gió dễ chịu
Kiểu dáng: - Điều hòa treo tường
Công suất: - 1.5HP-12000 BTU
Khả năng lọc không khí: - Bộ lọc PM 2.5
- Màng lọc sơ cấp
Công nghệ làm lạnh nhanh: - Jet Cool
Sử dụng ga: - R32
Loại điều hòa: - 2 chiều Inverter
- Điều hòa AI
Kích thước dàn lạnh: - 895 x 307 x 235 mm
Bảo hành - 24 Tháng
Xuất xứ - Thái Lan
Còn hàng IDH12M1 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Mitsubishi Electric 2 chiều Inverter 9.000BTU/1HP MSZ-HT25VF
Còn hàng MSZ-HT25VFĐiều hòa Mitsubishi Electric 2 chiều Inverter 9.000BTU/1HP MSZ-HT25VF
10,300,000₫Thông số kỹ thuật
Thương hiệu - Mitsubishi Electric
Mã sản phẩm - MSZ-HT25VF
Phạm vi hiệu quả: - Dưới 15m2
Tiện ích: - Thổi gió dễ chịu
Kiểu dáng: - Điều hòa treo tường
Công suất: - 1HP-9000 BTU
Khả năng lọc không khí: - Màng lọc bụi
Công nghệ làm lạnh nhanh: - Có
Sử dụng ga: - R32
Loại điều hòa: - 2 chiều Inverter
Bảo hành cục nóng: - Máy nén 5 năm
Bảo hành cục lạnh: - 2 năm
Kích thước – Khối lượng dàn nóng: - 699 x 538 x 249 – 23 kg
Kích thước dàn lạnh: - 799 x 290 x 232 – 9kg
Độ ồn trung bình: - 22-43-50 dB
Bảo hành - 24 tháng
Xuất xứ - Thái Lan
Còn hàng MSZ-HT25VF -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Mitsubishi Electric 1 chiều 12.000 BTU inverter MSY-JA35VF
Còn hàng MSY-JA35VFĐiều hòa Mitsubishi Electric 1 chiều 12.000 BTU inverter MSY-JA35VF
10,700,000₫Danh mục Thông số kỹ thuật Chi tiết Thông số chung Loại máy điều hòa 1 chiều Công suất làm lạnh 12.000 BTU – 1.5HP Diện tích sử dụng 15m² – 20m² Lưu lượng gió dàn lạnh 12.3 m³/phút Công nghệ Inverter Có Gas sử dụng R32 Mức tiêu thụ điện năng Công suất tiêu thụ 1330W Tiết kiệm điện Inverter CSPF 5.49 Cường độ dòng điện 6.4A Tiện ích Năng suất tách ẩm 1.2 lít/giờ Tính năng Chế độ hút ẩm Thông số kích thước / Lắp đặt Kiểu lắp đặt Treo tường Kích thước dàn lạnh (Ngang x Cao x Sâu) 83.8cm x 28cm x 22.8cm Khối lượng dàn lạnh 8.5kg Kích thước dàn nóng (Ngang x Cao x Sâu) 69.9cm x 53.8cm x 24.9cm Khối lượng dàn nóng 21kg Nguồn điện áp 220V/50Hz Kích thước ống đồng (Lỏng/Gas) 6.35mm/9.52mm Chiều cao lắp đặt tối đa (Cục nóng – Dàn lạnh) 12m Chiều dài lắp đặt ống đồng 20m Xuất xứ & Bảo hành Thương hiệu Mitsubishi Electric Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản Sản xuất tại Thái Lan Năm ra mắt 2026 Bảo hành 24 tháng theo chính sách Hãng Còn hàng MSY-JA35VF -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter 12.000 BTU 1 chiều SRK13YZP-W5
Còn hàng SRK13YZP-W5Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter 12.000 BTU 1 chiều SRK13YZP-W5
10,350,000₫Danh mục Thông số chi tiết Giá trị Thông số kỹ thuật chung Loại máy điều hòa 1 chiều Công suất làm lạnh 12.000 BTU – 1.5 HP Diện tích sử dụng phù hợp 15m² – 20m² Lưu lượng gió dàn lạnh 9.5 / 7.0 / 3.0 m³/phút Lưu lượng gió dàn nóng 24.5 m³/phút Công nghệ Inverter Có Loại Gas sử dụng R32 Mức tiêu thụ điện năng Công suất tiêu thụ 1.200W Công nghệ tiết kiệm điện DC PAM Inverter Nhãn năng lượng 5 sao Chỉ số CSPF 5.47 Kích thước & Lắp đặt Kiểu lắp đặt Treo tường Kích thước dàn lạnh (Ngang x Cao x Sâu) 78.3 cm x 26.7 cm x 21 cm Khối lượng dàn lạnh 8 kg Kích thước dàn nóng (Ngang x Cao x Sâu) 64.5 cm x 54 cm x 27.5 cm Khối lượng dàn nóng 23.5 kg Nguồn điện áp 220V – 240V / 50Hz – 60Hz Dây điện 4 x 1.5 mm² Kích thước ống đồng (Lỏng / Gas) 6 mm / 10 mm Xuất xứ & Bảo hành Thương hiệu Mitsubishi Heavy Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản Nơi sản xuất Thái Lan Năm ra mắt 2025 Chế độ bảo hành Thân máy: 24 thángMáy nén: 5 năm (theo chính sách Hãng)Còn hàng SRK13YZP-W5 -
You've just added this product to the cart:
Điều Hòa Sumikura 24000Btu 1 Chiều APS/APO-240/MORANDI

Còn hàngĐiều Hòa Sumikura 24000Btu 1 Chiều APS/APO-240/MORANDI
11,680,000₫Loại điều hòa Điều hòa 1 chiều Công suất làm lạnh 24000 BTU (2.5 HP) Phạm vi làm lạnh Từ 45 – 60 m² Công nghệ Inverter Không có Môi chất làm lạnh R32 Tính năng – Chế độ làm lạnh nhanh Có – Chế độ ngủ Có – Chế độ tự làm sạch Không có – Chế độ khử ẩm Có – Chức năng tự động khởi động lại Có Độ ồn (Trong nhà) 30 – 43 dB (tùy theo chế độ) Độ ồn (Ngoài trời) 55 – 60 dB Kích thước dàn lạnh (R x C x S) 1120 x 320 x 250 mm Kích thước dàn nóng (R x C x S) 900 x 730 x 330 mm Khối lượng dàn lạnh 14 kg Khối lượng dàn nóng 40 kg Điện áp 220V/50Hz Hiệu suất năng lượng (EER) 3.2 Bảo hành 12 tháng cho máy và 5 năm cho máy nén Xuất xứ Trung Quốc Còn hàng -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTXV25QVMV

Còn hàng FTXV25QVMVĐiều hòa Daikin 2 chiều inverter FTXV25QVMV
11,150,000₫Thông Tin Chi Tiết Loại máy Điều hòa hai chiều Kiểu máy Treo tường Tính năng nổi bật Công nghệ Inverter Công suất 9000 BTU Tấm lọc Apatit Titan Chế độ lọc Kháng khuẩn, Khử mùi Công nghệ làm lạnh nhanh Có Tính năng Hẹn giờ bật tắt máy; Mắt thần Econo; Luồng gió 3 chiều Sử dụng ga R32 Xuất xứ Thái Lan Bảo hành 12 tháng Còn hàng FTXV25QVMV -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter 9000 BTU FTHF25XVMV

Còn hàng FTHF25XVMVĐiều hòa Daikin 2 chiều Inverter 9000 BTU FTHF25XVMV
10,150,000₫Tính năng Inverter Gas (Môi chất lạnh) R32 Xuất xứ Việt Nam Công suất lạnh (BTU) 9.200 Công suất lạnh (KW) 2.7 Công suất sưởi (BTU) 9.400 Công suất sưởi (KW) 2.75 Điện nguồn 1 pha, 220-240V, 50Hz Màu sắc Trắng Khối lượng dàn lạnh (Kg) 9 Kích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày) 286x770x244 Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày) 550x675x284 Khối lượng dàn nóng (Kg) 26 Còn hàng FTHF25XVMV -
You've just added this product to the cart:
Điều hoà Panasonic 12000 BTU 1 chiều inverter RU12CKH-8D
Còn hàng CU/CS-RU12CKH-8DĐiều hoà Panasonic 12000 BTU 1 chiều inverter RU12CKH-8D
11,200,000₫Điều hòa Panasonic (50Hz) CS-RU12CKH-8D (CU-RU12CKH-8D)
Công suất làm lạnh (nhỏ nhất – lớn nhất) kW 3.50 (1.02-4.00) (nhỏ nhất – lớn nhất) Btu/h 11,900 (3,480-13,600) CSPF 5,07 EER (nhỏ nhất – lớn nhất) Btu/hW 11.12 (12.65-11.06) (nhỏ nhất – lớn nhất) W/W 3.27 (3.71-3.25) Thông số điện Điện áp V 220 Cường độ dòng điện A 5.0 Công suất điện (nhỏ nhất – lớn nhất) W 1,070 (275-1,230) Hút ẩm L/h 2.0 Pt/h 4,2 Lưu lượng gió Dàn lạnh mᶾ/phút (ftᶾ/phút) 11.0 (390) Dàn nóng mᶾ/phút (ftᶾ/phút) 30.2 (1,065) Độ ồn Dàn lạnh (C/TB/T) dB(A) 37/28/21 Dàn nóng (C) dB(A) 48 Kích thước Cao mm 290 (542) inch 11-7/16 (21-11/32) Rộng mm 779 (780) inch 30-11/16 (30-23/32) Sâu mm 209 (289) inch 8-1/4 (11-13/32) Khối lượng Dàn lạnh kg (lb) 8 (18) Dàn nóng kg (lb) 23 (51) Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm ø6.35 inch 1/4 Ống hơi mm ø9.52 inch 3/8 Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn m 7,5 Chiều dài tối đa m 20 Chênh lệch độ cao tối đa m 15 Gas nạp bổ sung* g/m 10 Nguồn cấp điện Dàn lạnh Còn hàng CU/CS-RU12CKH-8D -
You've just added this product to the cart:
Máy lạnh 2 chiều Panasonic Inverter 1 HP CU/CS-YZ9AKH-8

Còn hàng CU/CS-YZ9AKH-8Máy lạnh 2 chiều Panasonic Inverter 1 HP CU/CS-YZ9AKH-8
11,050,000₫Thông tin Chi tiết Loại máy Máy lạnh 2 chiều (có sưởi ấm) Inverter Máy lạnh Inverter Công suất làm lạnh 1 HP – 9.040 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) Công suất sưởi ấm 10.700 BTU Độ ồn trung bình 41/26/22 dB / 50 dB Dòng sản phẩm 2024 Sản xuất tại Malaysia Thời gian bảo hành cục lạnh 1 năm Thời gian bảo hành cục nóng Máy nén 7 năm (Kích hoạt điện tử thành công) Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ BlueFin Loại Gas R-32 Tiêu thụ điện 0.7 kW/h Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 6.46) Công nghệ tiết kiệm điện Inverter ECO tích hợp A.I Khả năng lọc không khí Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5 Chế độ gió Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay Công nghệ làm lạnh nhanh Powerful Tiện ích Điều khiển bằng điện thoại, có wifi; Dàn nóng phủ lớp BlueFin chống ăn mòn; Chức năng tự chẩn đoán lỗi; Chức năng lọc không khí Nanoe-G; Chức năng khử ẩm; Chế độ ngủ đêm Sleep cho người già, trẻ nhỏ; Hoạt động siêu êm Quiet; Hẹn giờ bật tắt máy; Tự khởi động lại khi có điện; Nắp dàn lạnh có thể tháo rời, dễ dàng vệ sinh Kích thước – Khối lượng dàn lạnh Dài 76.5 cm – Cao 29 cm – Dày 21.4 cm – Nặng 8 kg Kích thước – Khối lượng dàn nóng Dài 85 cm – Cao 54.2 cm – Dày 32.8 cm – Nặng 24 kg Chiều dài lắp đặt ống đồng Tối đa 15m Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh 15m Dòng điện vào Dàn lạnh Dòng điện hoạt động 1 pha Kích thước ống đồng 6/10 Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa 1 Hãng Panasonic Còn hàng CU/CS-YZ9AKH-8 -
Điều hòa Funiki Inverter 18000 BTU HIC18TMU
10,070,000₫• Thương hiệu: Funiki (Hòa Phát)
• Model: HIC 18TMU
• Loại: Treo tường 1 chiều lạnh Inverter
• Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP)
• Môi chất làm lạnh (gas): R32
• Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên bộ Thái Lan
• Bảo hành: 30 tháng tại nhà khách hàngCòn hàng -
You've just added this product to the cart:
Máy lạnh Comfee Inverter 2.5 HP CFS-25VGX
Còn hàng CFS-25VGXMáy lạnh Comfee Inverter 2.5 HP CFS-25VGX
11,400,000₫Xuất xứ Thái Lan Bảo hành 3 năm Công suất làm lạnh. 24.000 BTU Công suất làm lạnh ≤ 24000 BTU – Từ 30 – 40 m² Màu sắc Trắng Phạm vi làm lạnh hiệu quả Từ 30 – 40 m2 Công nghệ Inverter Inverter Loại máy 1 chiều Tiêu thụ điện 2.51 kWh Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.89) Tiện ích Định vị vị trí thông minh – LBS, Remote có đèn nền, PCB với lớp phủ UV, Kết nối thông minh IOT, Kết nối qua ứng dụng SmartHome, Cảm biến nhiệt độ Follow Me, Chế độ chăm sóc giấc ngủ Sleep Curve, Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, Chức năng hút ẩm, iECO – Quản lý điện năng tiêu thụ qua ứng dụng, AI Humidity – Chế độ cân bằng độ ẩm, AI Frost Clean – Chế độ làm sạch sâu, Tự khởi động lại khi có điện, Gear Control, Công nghệ AI Cool – điều khiển bằng giọng nói Công nghệ tiết kiệm điện Eco, Smart Inverter Kháng khuẩn khử mùi Công nghệ lọc kép Dual Filtration Công nghệ làm lạnh nhanh Hyper Tech Chế độ gió Đảo gió lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay Kích thước dàn lạnh Dài 105.5 cm – Cao 33 cm – Dày 23.1 cm Trọng lượng dàn lạnh 12.1 kg Kích thước dàn nóng Dài 80.5 cm – Cao 55.4 cm – Dày 33 cm Trọng lượng dàn nóng 29.9 kg Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ lớp chống ăn mòn Golden Coating Loại Gas sử dụng R-32 Chiều dài lắp đặt ống đồng Tối thiểu 3m – Tối đa 20m Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh 12m Năm ra mắt 2026 Còn hàng CFS-25VGX -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Comfee 24000 BTU 1 chiều CFS-24FGY
Còn hàng CFS-24FGYĐiều hòa Comfee 24000 BTU 1 chiều CFS-24FGY
10,050,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Comfee 24000 BTU 1 chiều CFS-24FGY
Điều hòa Comfee CFS-24FGY Dàn lạnh CFS-24FGYF-V Dàn nóng CFS-24FGYC-V Xuất xứ Thái Lan Năm 2026 Điện áp Ph-V-Hz 220V, 1Ph, 50Hz Thông số làm lạnh Công suất làm lạnh định mức Btu/h 24000 kW 7,03 Điện năng tiêu thụ định mức W 2100 Dòng điện làm lạnh định mức A 10 Hệ số hiệu quả làm lạnh (CSPF) 3,51 Cấp hiệu suất năng lượng (TCVN 7830 : 2021) 3 Dòng điện tối đa A 18 Kích thước dàn lạnh Kích thước sản phẩm (D*S*C) mm 1055x231x330 Đóng gói (D*S*C) mm 1130x405x310 Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) kg 12/6/16.1 Kích thước dàn nóng Kích thước sản phẩm (D*S*C) mm 890x342x673 Đóng gói (D*S*C) mm 995x398x740 Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) kg 47.0/50.0 Gas làm lạnh kg R32/0.94 Áp suất thiết kế MPa 4.3/1.7 Ống đồng Ông lỏng/ Ống khí mm 6.35 / 12.7 Chiều dài ống tối đa m 20 Chênh lệch độ cao tối đa m 10 Nhiệt độ làm lạnh ℃ 17~30 Nhiệt độ hoạt động Trong nhà ℃ 17 ~ 32 Ngoài trời ℃ 18 ~ 43 Diện tích phòng m2 31~45 Còn hàng CFS-24FGY -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Sumikura 18000BTU 2 chiều APS/APO-H180 OSAKA
Còn hàng APS/APO-H180 OSAKAĐiều hòa Sumikura 18000BTU 2 chiều APS/APO-H180 OSAKA
11,330,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Sumikura 18000BTU 2 chiều APS/APO-H180 OSAKA
Điều hòa SK Sumikura Đơn vị APS/APO-H180 OSAKA Công suất lạnh BTU 18000(4450-19400) KW 5.3(1.3-5.7) HP ≈ 2 Công suất sưởi BTU 18400(4500-19750) KW 5.4(1.3-5.8) Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50 Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) W/h 1846/1760 Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) A 8.0/7.7 Khử ẩm Vh 2 Hiệu suất năng lượng Số sao ★★★ CSPF 4,51 Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) m3/h 906/800/650 Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 36/31/28 Kích thước máy(WxhxD) mm 908x295x223 Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 979x292x354 Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 10.5/12.5 Dàn nóng Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 48 Kích thước máy (WxHxD) mm 765x270x550 Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 872x359x606 Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 25/27.5 Đường ống kết nối Đường kính ống ( lỏng/hơi) mm 6.35/12.7 Chiều dài tiêu chuẩn m 5 Chiều dài tối thiểu /tối đa m 3/25 Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy m 15 Môi chất lạnh Khối lượng có sẵn trong máy g 720 Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn g/m 12 Loại môi chất lạnh R32 Còn hàng APS/APO-H180 OSAKA -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Midea 18000BTU 1 chiều MSCE-19CRFN8
Còn hàng MSCE-19CRFN8Điều hòa Midea 18000BTU 1 chiều MSCE-19CRFN8
10,050,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Midea 18000BTU 1 chiều MSCE-19CRFN8
Điều hòa Midea MSCE-19CRFN8 Điện nguồn V-Ph-Hz 220~240V,1Ph,50Hz Làm lạnh Công suất Btu/h 18000 Công suất tiêu thụ W 1660 Cường độ dòng điện A 7,3 Sưởi ấm Công suất Btu/h – Công suất tiêu thụ W – Cường độ dòng điện A – Máy trong Kích thước (D x R x C) mm 957x213x302 Kích thước đóng gói (D x R x C) mm 1035x295x385 Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói Kg 11.0/14.0 Máy ngoài Kích thước điều hòa (D x R x C) mm 765x303x555 Kích thước đóng gói (D x R x C) mm 887x337x610 Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói Kg 33.6/36 Môi chất làm lạnh – Loại Gas/ Khối lượng nạp Kg R32/0.75 Áp suất thiết kế Mpa 4.3/1.7 Ống đồng Đường ống lòng/ Dường ống GasΦ mm 6.35 – 12.7 Chiều dài đường ống tối đa m 25 Chênh lệch độ cao tối đa m 10 Phạm vi làm lạnh hiệu quả (Chiều cao phòng tiêu chuẩn dưới 2.8m) m² 24~35 Hiệu suất năng lượng CSPF 3,35 Còn hàng MSCE-19CRFN8 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Midea 1 chiều 24.000BTU MSFQ-24CRN8
Còn hàng MSFQ-24CRN8Điều hòa Midea 1 chiều 24.000BTU MSFQ-24CRN8
11,100,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Midea 1 chiều 24.000BTU MSFQ-24CRN8
Điều hòa Midea MSFQ-24CRN8 Nguồn cấp V-Ph-Hz 220V_1Ph,FREQUENCY_50HZ Làm lạnh Công suất làm lạnh Btu/h 24000 Công suất đầu vào W 2100 Dòng điện A 10,0 EER W/W 3,30 Dòng điện định mức A 18,0 Loại ROTARY Thương hiệu GMCC Công suất W 7200 Công suất đầu vào W 1665±3% Tụ điện µF 60 Công suất đầu vào W 58 Tụ điện µF – Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) r/min – Dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh Số lượng hàng 2 Loại cánh tản nhiệt Hydrophilic aluminum Loại và đường kính ống mm Φ5,Inner groove tube Lưu lượng gió dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) m3/h – Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) – Dàn lạnh Kích thước (Dài*Rộng*Cao) mm 1055x231x330 Khối lượng(Tịnh/tổng) kg 12/6/16.1 Công suất đầu vào W 135,0 Tụ điện µF 5 Tốc độ (Cao/Trung bình/Thấp) r/min 825 Dàn trao đổi nhiệt dàn nóng Số lượng hàng 2 Loại cánh tản nhiệt Unhydrophilic aluminium Loại và đường kính ống mm Ф5,Inner groove tube Lưu lượng gió dàn nóng m3/h – Độ ồn dàn nóng dB(A) – Dàn nóng Kích thước (Dài*Rộng*Cao) mm 890x342x673 Kích thước đóng gói (Dài*Rộng*Cao) mm 995x398x740 Khối lượng(Tịnh/tổng) kg 47.0/50.0 Loại môi chất lạnh kg R32/0.94 Đường ống mối chất lạnh Ống lỏng/ ống hơi mm(inch) 6.35mm(1/4in)/12.7mm(1/2in) Chiều dài tối đa m 25 Chênh lệch độ cao tối đa m 10 Dây kết nối 2.5×3// Loại điều khiển Remote Control Nhiệt độ hoạt động oC 17~30 Nhiệt độ phòng Dàn lạnh (Làm lạnh/sưởi) oC 17~32// Dàn nóng (Làm lạnh/sưởi) oC 18~43// Diện tích ứng dụng (Tiêu chuẩn làm lạnh) m2 31~45 Còn hàng MSFQ-24CRN8 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Nagakawa 18000BTU 2 chiều inverter NIS-A18R2T29
Còn hàng NIS-A18R2T29Điều hòa Nagakawa 18000BTU 2 chiều inverter NIS-A18R2T29
11,200,000₫Danh mục Thông số Giá trị Thông số kỹ thuật chungLoại máy điều hòa2 chiều (Làm lạnh & Sưởi ấm)Công suất làm lạnh18.000 BTU – 2 HPCông suất sưởi ấm18.000 BTUDiện tích sử dụng30 $m^2$Lưu lượng gió dàn lạnh13.67 $m^3$/phútCông nghệ InverterCóMôi chất lạnh (Gas)R32Độ ồn dàn lạnhTối đa 40 dB(A)Độ ồn dàn nóng55 dB(A)Mức tiêu thụ điện năngCông suất tiêu thụLạnh: 1.574 WSưởi: 1.382 WCông nghệ tiết kiệm điệnInverterNhãn năng lượng5 saoChỉ số CSPF5.2Cường độ dòng điệnLạnh: 8.2 ASưởi: 8.3 ATiện ích & Tính năngNăng suất tách ẩm1.5 lít/giờCác tính năng nổi bật• Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh• Chế độ hút ẩm• Chế độ ngủ Sleep• Tự chẩn đoán lỗiKích thước & Lắp đặtKích thước dàn lạnh (N x C x S)92 cm x 30.6 cm x 19.5 cmKhối lượng dàn lạnh11 kgKích thước dàn nóng (N x C x S)85.3 cm x 60.2 cm x 34.9 cmKhối lượng dàn nóng38 kgNguồn điện áp220V – 240V / 50HzKích thước ống đồng (Lỏng / Gas)6.35 mm / 9.35 mmChiều cao lắp đặt tối đa (Nóng – Lạnh)10 mChiều dài ống đồng tối đa25 mXuất xứ & Bảo hànhThương hiệuNagakawaXuất xứ thương hiệuViệt NamSản xuất tạiMalaysiaNăm ra mắt2025Thời gian bảo hành24 tháng (Theo chính sách Hãng)Còn hàng NIS-A18R2T29 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Nagakawa 24000BTU 1 chiều NS-C24R2U86
Còn hàng NS-C24R2U86Điều hòa Nagakawa 24000BTU 1 chiều NS-C24R2U86
11,350,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Nagakawa 24000BTU 1 chiều NS-C24R2U86
Điều hòa Nagakawa Đơn vị NS-C24R2U86 Năng suất định mức Làm lạnh Btu/h 24,000 Điện năng tiêu thụ Làm lạnh W 2,380 Cường độ dòng điện Làm lạnh A 11.0 Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50 Lưu lượng gió cục trong m3/h 1,010 Năng suất tách ẩm L/h 3.0 Độ ồn Cục trong dB(A) 45/41/37 Cục ngoài dB(A) 56 Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 1040x327x220 Cục ngoài mm 845x702x363 Khối lượng thân máy Cục trong kg 13.5/17 Cục ngoài kg 47.5/51 Môi chất lạnh R410A Kích cỡ ống dẫn Lỏng mm F9.52 Hơi mm F15.88 Chiều dài ống Tiêu chuẩn m 5 Tối đa m 20 Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 7.5 Còn hàng NS-C24R2U86 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Daikin 12000 BTU 1 chiều inverter FTKB35ZVMV
Còn hàng FTKB35ZVMVĐiều hòa Daikin 12000 BTU 1 chiều inverter FTKB35ZVMV
10,150,000₫Thống số kỹ thuật Điều hòa Daikin 12000 BTU 1 chiều inverter FTKB35ZVMV
Điều hòa Daikin FTKB35ZVMV Dãy công suất 1.5 HP Công suất danh định
(tối thiểu – tối đa)kW 3.6 (0.7 – 3.8) Btu/h 12,300
(2,400 – 13,000)Nguồn điện 1 pha, 220V – 240V / 50Hz, 220 – 230V / 60Hz
(Cấp nguồn dàn nóng hoặc dàn lạnh)Dòng điện hoạt động định mức A 5.8 Điện năng tiêu thụ (tối thiểu – tối đa) W 1,240 (130 – 1,460) CSPF 5.40 DÀN LẠNH FTKB35ZVMV Màu mặt nạ Trắng sáng Lưu lượng gió Cao m³/phút 10.7 Trung bình 8.8 Thấp 7.1 Yên tĩnh 5.5 Tốc độ quạt 5 bước, êm và tự động Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) dB(A) 37 / 33 / 28 / 20 Kích thước (C x R x D) mm 291 x 775 x 242 Khối lượng kg 9 DÀN NÓNG RKB35ZVMV Màu vỏ máy Trắng ngà Máy nén Loai Máy nén Swing dạng kín Công suất đầu ra W 520 Môi chất lạnh Loại R-32 Khối lượng nạp kg 0.49 Độ ồn dB(A) 47 / 43 Kích thước (C x R x D) mm 550 x 675 x 284 Khối lượng kg 24 Kết nối ống Lỏng mm Φ 6.4 Hơi Φ 9.5 Nước xả Φ 16 Chiều dài tối đa m 15 Chênh lệch độ cao tối đa 12 Giới hạn hoạt động °CDB 19.4 – 46 Còn hàng FTKB35ZVMV -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Gree 12.000 BTU 2 chiều Inverter COSMO12HI
Còn hàng COSMO12HIĐiều hòa Gree 12.000 BTU 2 chiều Inverter COSMO12HI
11,590,000₫Danh mục Thông số kỹ thuật Chi tiết Thông tin chung Loại máy điều hòa 2 chiều Công suất làm lạnh 12.000 BTU – 1.5 HP Diện tích sử dụng 15m² – 20m² Công nghệ Inverter Có (Real Inverter) Gas sử dụng R32 Độ ồn dàn nóng 50 dB Chất liệu dàn tản nhiệt Lá tản nhiệt bằng nhôm, Ống dẫn gas bằng đồng Công nghệ & Tiện ích Công nghệ làm lạnh Turbo Chế độ gió Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh Tính năng tiện ích • Cảm biến nhiệt độ iFeel• Chế độ hút ẩm• Chế độ ngủ Sleep• Hoạt động siêu êm Quiet• Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh• Tự làm sạch dàn lạnhLắp đặt & Kích thước Kiểu lắp đặt Treo tường Kích thước / Trọng lượng dàn lạnh 81 x 26 x 19 cm (Ngang x Cao x Sâu) Kích thước / Trọng lượng dàn nóng 71 x 45 x 29.3 cm (Ngang x Cao x Sâu) Nguồn điện áp 220V / 50Hz Cấp nguồn Dàn lạnh Kích thước ống đồng (lỏng / gas) 6 mm / 10 mm Chiều dài ống đồng tối đa 20 m Chênh lệch chiều cao tối đa (Nóng – Lạnh) 10 m Xuất xứ & Bảo hành Thương hiệu Gree (Trung Quốc) Nơi sản xuất Trung Quốc Chế độ bảo hành Thân máy: 3 nămMáy nén: 5 nămCòn hàng COSMO12HI -
Máy lạnh LG Inverter 2 HP IFC18M1
11,290,000₫Bảng thông số kỹ thuật Điều hòa LG IFC18M1 18000BTU 2026
Tiêu chí kỹ thuật Thông tin Hãng LG Model IFC18M1 Dòng sản phẩm 2026 Loại máy 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh 18.000 BTU (2 HP) Phạm vi làm lạnh hiệu quả 20 – 30m² (60 – 80m³) Công nghệ Inverter Có Công nghệ làm lạnh nhanh Jet Cool Nhãn năng lượng 4 sao Hiệu suất năng lượng 4.8 Mức tiêu thụ điện 1.972 kWh Loại gas R-32 Chế độ gió Lên xuống tự động, trái phải chỉnh tay Độ ồn dàn lạnh 44 / 38 / 33 dB Độ ồn dàn nóng 56 dB Chất liệu dàn tản nhiệt Đồng – Nhôm phủ Golden Fin Kích thước dàn lạnh 91 x 29.4 x 20.6 cm Khối lượng dàn lạnh 9 kg Kích thước dàn nóng 81 x 30.5 x 54.9 cm Khối lượng dàn nóng 23 kg Sản xuất tại Indonesia Bảo hành Máy 2 năm – Máy nén 5 năm Còn hàng IFC18M1 -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa LG 2 chiều Inverter 1HP B10END1
Còn hàng B10END1Điều hòa LG 2 chiều Inverter 1HP B10END1
10,390,000₫Thương hiệu LG Mã sản phẩm B10END1 Công suất làm lạnh - ≤ 12.000 BTU
Phạm vi hiệu quả - Dưới 15m2
Tiện ích - Hẹn giờ bật/tắt máy
Kiểu máy - Treo tường
Tính năng nổi bật - Công nghệ Inverter
Công suất - 1HP-9200 BTU
Tấm lọc - Màng lọc bụi
Chế độ lọc - Kháng bụi
Công nghệ làm lạnh nhanh - Jet Cool
Tính năng - Chức năng tự làm sạch
- Chế độ ngủ đêm tự điều chỉnh nhiệt độ
- Chức năng tự chẩn đoán lỗi
- Làm lạnh nhanh tức thì
- Tự khởi động lại khi có điện
Sử dụng ga - R32
Loại điều hòa - 2 chiều Inverter
Bảo hành 24 Tháng Xuất xứ Thái Lan Còn hàng B10END1 -
You've just added this product to the cart:
Máy lạnh Panasonic Inverter 1 HP CU/CS-U9BKH-8
Còn hàng CU/CS-U9BKH-8Máy lạnh Panasonic Inverter 1 HP CU/CS-U9BKH-8
10,150,000₫Thông số kỹ thuật
Loại máy 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Kiểu dáng Máy lạnh treo tường
Phạm vi làm lạnh Dưới 15m2
Công suất làm lạnh 1 HP – 9.550 BTU
Công nghệ tiết kiệm điện Inverter
ECO tích hợp A.ICông suất tiêu thụ điện 0.7 kW/h
Khả năng lọc không khí Nanoe-G lọc bụi mịn PM2.5
Công nghệ lọc không khí Nanoe™ X thế hệ 2Công nghệ làm lạnh nhanh iAuto-X
Hãng sản xuất Panasonic
Còn hàng CU/CS-U9BKH-8 -
You've just added this product to the cart:
Máy lạnh Panasonic Inverter 1 HP CU/CS-XU9BKH-8
Còn hàng CU/CS-XU9BKH-8Máy lạnh Panasonic Inverter 1 HP CU/CS-XU9BKH-8
10,950,000₫Đặc điểm sản phẩm Model: CU/CS-XU9BKH-8 Màu sắc: Trắng ngà Nhà sản xuất: Panasonic Xuất xứ sản phẩm: Malaysia Năm ra mắt : 2025 Thời gian bảo hành: 12 Tháng Loại máy lạnh: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Kiểu dáng: Máy lạnh treo tường Công suất máy lạnh: 1 HP Tốc độ làm lạnh tối thiểu: 4430 BTU Tốc độ làm lạnh trung bình: 9550 BTU Tốc độ làm lạnh tối đa: 12300 BTU Công nghệ Inverter: Có Inverter Làm lạnh nhanh: iAuto-X Khả năng lọc khí: Công nghệ nanoe G Khử mùi máy lạnh: Ức chế vi khuẩn, vi rút, khử mùi nanoeX Chế độ gió: Đảo gió 4 chiều tự động Chế độ hẹn giờ: Lập trình hoạt động cho cả tuần Tự chẩn đoán lỗi: Có Tự khởi động lại sau khi có điện: Có Khả năng khử ẩm máy lạnh: Có. Chức năng khử ẩm Dry, cảm biến độ ẩm humidity sensor Lưu lượng gió dàn lạnh: 11.7 m³/phút Lưu lượng gió dàn nóng: 27.6 m³/phút Độ ồn dàn lạnh: 38 / 26 / 19 dB Độ ồn dàn nóng: 47 db Gas sử dụng: Gas R32 Phạm vi hiệu quả: dưới 15 m² Tiêu thụ điện: 700 W/h Kích thước dàn lạnh (RxSxC): 890 x 244 x 295 mm Kích thước dàn nóng (RxSxC): 780 x 289 x 542 mm Khối lượng dàn lạnh: 10 kg Khối lượng dàn nóng: 21 Kg Kích thước thùng dàn lạnh: 998 x 314 x 383 mm Kích thước thùng dàn nóng: 900 x 607 x 405 mm Khối lượng thùng dàn lạnh: 12 kg Khối lượng thùng dàn nóng: 24 kg Kết nối Wifi: Kết nối Wifi điều khiển qua Smartphone Còn hàng CU/CS-XU9BKH-8 -
Điều hòa Sharp Inverter 2 HP AH-X18ZEW
10,490,000₫Model: AH-X18ZEW Màu sắc: Trắng Nhà sản xuất: Sharp Xuất xứ: Thái Lan Năm ra mắt : 2023 Loại máy lạnh: 1 chiều Công suất: 2 HP Tốc độ làm lạnh tối thiểu: 5460 BTU Tốc độ làm lạnh trung bình: 18000 BTU Tốc độ làm lạnh tối đa: 19440 BTU Công nghệ Inverter: J-Tech Inverter Làm lạnh nhanh: Có, Super Jet Chế độ gió: Lên và xuống Chế độ hẹn giờ: Có (12h) Tự khởi động lại sau khi có điện: Có Độ ồn dàn lạnh: 42/22 dB Độ ồn dàn nóng: 53 dB Gas sử dụng: R32 Phạm vi hiệu quả: Từ 20 – 30m² (từ 60 đến 80m³) Tiêu thụ điện: 1640W Kích thước dàn lạnh (RxSxC): 877 × 222 x 292 mm Kích thước dàn nóng (RxSxC): 780 x 269 x 540 mm Khối lượng dàn lạnh: 9 kg Khối lượng dàn nóng: 27 kg Còn hàng 2 HP -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Gree 2 chiều 12000 BTU AMORE12HN

Còn hàng AMORE12HNĐiều hòa Gree 2 chiều 12000 BTU AMORE12HN
10,690,000₫Thông Số Kỹ Thuật Model AMORE12HN Loại điều hòa 2 chiều Công suất 12000 btu Công suất làm lạnh 3517 W Công suất làm nóng 3517 W Nguồn điện 1Ph,220-240V,50HzLưu lượng gió chiều lạnh 700/590/490/420 m³/hLưu lượng gió chiều nóng 700/590/490/420 m³/hĐộ ồn 42/39/34/28 dB(A)Công nghệ inverter Không Môi chất lạnh R32 Kích thước dàn lạnh 845 x 209 x 289mmTrọng lượng dàn lạnh 10.5 kg Kích thước dàn nóng 732 x 330 x 555 mmTrọng lượng dàn nóng 29 kg Xuất xứ Trung Quốc Hãng sản xuất Gree Còn hàng AMORE12HN -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Gree 2 chiều Inverter 12.000Btu CHARM12HI

Còn hàng CHARM12HIĐiều hòa Gree 2 chiều Inverter 12.000Btu CHARM12HI
11,590,000₫Loại máy: Điều hòa treo tường 2 chiều Thương hiệu: Gree Mã sản phẩm: CHARM12HI Công suất làm lạnh: 12000 BTU Công suất sưởi ấm: 12000 BTU Phạm vi hiệu quả Từ 15 đến 20m² Dòng sản phẩm: 2023 Xuất xứ: Trung Quốc Thời gian bảo hành: 3 năm toàn máy, 10 năm máy nén Độ ồn trung bình: 26 dB Loại Gas: R32 Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng nhôm được phủ lớp Golden Fin Tiêu thụ điện: 0.92 kW/h Công nghệ tiết kiệm điện: Real Inverter Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Màng lọc mật độ cao kèm lưới lọc đa chức năng Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống tự động. Trái phải điều chỉnh tay Công nghệ làm lạnh nhanh: Turbo Tiện ích Chế độ tự làm sạch G-Clean
Chức năng tự chẩn đoán lỗi
Cảm biến nhiệt độ I Feel
Chế độ hút ẩm
Chế độ ngủ
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnhKích thước – Khối lượng dàn lạnh: Dài 78.3 cm – Cao 26 cm – Dày 18.5 cm – Nặng 8 kg Kích thước – Khối lượng dàn nóng: Dài 73.2 cm – Cao 55.5 cm – Dày 33 cm – Nặng 25 kg Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 20m Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 10m Nguồn điện vào: Dàn lạnh Kích thước ống đồng: Φ 6.35/9.52 Còn hàng CHARM12HI -
You've just added this product to the cart:
Máy lạnh 2 chiều Daikin Inverter 1 HP ATHF25XVMV

Còn hàng ATHF25XVMVMáy lạnh 2 chiều Daikin Inverter 1 HP ATHF25XVMV
10,690,000₫Thương hiệu - Daikin
Mã sản phẩm - ATHF25XVMV
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Công suất làm lạnh: - ≤ 12000 BTU
Phạm vi hiệu quả: - Dưới 15m2
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM Kiểu máy: - Treo tường
Tính năng nổi bật: - Công nghệ Inverter
Công suất: - 1HP-9200 BTU
CÔNG NGHỆ Tấm lọc: - Phin lọc Enzyme Blue tích hợp lọc bụi mịn PM2.5
Chế độ lọc: - Khử mùi
- Kháng khuẩn
Công nghệ làm lạnh nhanh: - Có
Tính năng: - Hẹn giờ bật tắt máy
- Tự khởi động lại khi có điện
- Luồng gió thoải mái Coanda
THÔNG TIN CHUNG Sử dụng ga: - R32
Loại điều hòa: - 2 chiều Inverter
Bảo hành - 12 tháng
Xuất xứ - Việt Nam
Còn hàng ATHF25XVMV -
You've just added this product to the cart:
Máy lạnh Daikin Inverter 1.5 HP ATKF35YVMV

Còn hàng ATKF35YVMVMáy lạnh Daikin Inverter 1.5 HP ATKF35YVMV
11,290,000₫Thương hiệu - Daikin
Mã sản phẩm - ATKF35YVMV
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Công suất làm lạnh: - ≤ 18000 BTU
Phạm vi hiệu quả: - 15 – 20m2
Tiện ích: - Lọc không khí
- Hoạt động siêu êm
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM Kiểu máy: - Treo tường
Công suất: - 1.5HP-12.300 BTU
CÔNG NGHỆ Tấm lọc: - Phin lọc Enzyme Blue tích hợp lọc bụi mịn PM2.5
Chế độ lọc: - Khử mùi
Tính năng: - Hoạt động siêu êm
THÔNG TIN CHUNG Sử dụng ga: - R32
Loại điều hòa: - 1 chiều Inverter
Bảo hành - 12 tháng
Xuất xứ - Việt Nam
Còn hàng ATKF35YVMV -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Aqua 1 chiều 17060 BTU AQA-KCR18PA

Còn hàng AQA-KCR18PAĐiều hòa Aqua 1 chiều 17060 BTU AQA-KCR18PA
9,850,000₫Xuất xứ Thái Lan Bảo hành 2 năm Công suất làm lạnh. 17060 BTU Công suất làm lạnh ≤ 18000 BTU – Từ 20 – 30 m² Màu sắc Trắng Công suất sưởi ấm Không có sưởi ấm Phạm vi làm lạnh hiệu quả Từ 20 – 30 m2 Công nghệ Inverter Không Inverter Loại máy 1 chiều Nhãn năng lượng 1 Sao, Hiệu suất năng lượng (CSPF) 3.08 Tiện ích Chế độ tự khởi động lại, Làm lạnh nhanh, Luồng gió thổi thông minh Công nghệ làm lạnh nhanh Có Kích thước dàn lạnh 875 x 217 x 307mm Trọng lượng dàn lạnh 10.5kg Kích thước dàn nóng 800 x 280 x 550mm Trọng lượng dàn nóng 34kg Chất liệu dàn tản nhiệt Dàn nóng và lạnh bằng đồng, Dàn nóng xanh Bluefin, Dàn lạnh xanh Bluefin Loại Gas sử dụng Gas R32 Còn hàng AQA-KCR18PA -
You've just added this product to the cart:
Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter 8.700 BTU CU/CS-XU9ZKH-8

Còn hàng CU/CS-XU9ZKH-8Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter 8.700 BTU CU/CS-XU9ZKH-8
11,400,000₫Xuất xứ Malaysia Bảo hành 12 tháng Công suất làm lạnh. 8700 BTU Công suất làm lạnh ≤ 9000 BTU – Phòng < 15 m² Màu sắc Trắng Phạm vi làm lạnh hiệu quả Dưới 15 m2 Công nghệ Inverter Inverter Loại máy 1 chiều Tiêu thụ điện 0.65 kW/h Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 6.16) Tiện ích Chế độ kiểm soát độ ẩm, Chế độ ngủ đêm Sleep cho người già, trẻ nhỏ, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Vệ sinh bên trong dàn lạnh: Inside Cleaning, Điều khiển bằng điện thoại, có wifi, Hoạt động siêu êm Quiet, Hẹn giờ bật tắt máy, Tự khởi động lại khi có điện Công nghệ tiết kiệm điện Inverter, ECO tích hợp A.I Kháng khuẩn khử mùi Công nghệ lọc không khí nanoe™ X, Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5 Công nghệ làm lạnh nhanh iAuto-X Chế độ gió Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống trái phải tự động Kích thước dàn lạnh Dài 87 cm – Cao 29.5 cm – Dày 22.9 cm Trọng lượng dàn lạnh 10 kg Kích thước dàn nóng Dài 72 cm – Cao 51.1 cm – Dày 26.8 cm Trọng lượng dàn nóng 18 kg Chất liệu dàn tản nhiệt Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas sử dụng R-32 Chiều dài lắp đặt ống đồng Tối đa 20 m Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh 15m Năm ra mắt 2023 Còn hàng CU/CS-XU9ZKH-8 -
You've just added this product to the cart:
Dàn lạnh treo tường Multi Panasonic CS-MPS12SKH

Còn hàng CS-MPS12SKHDàn lạnh treo tường Multi Panasonic CS-MPS12SKH
11,500,000₫Xuất xứ Thương hiệu : Nhật – Sản xuất tại : Malaysia Loại Gas lạnh R410A Loại máy Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh 1.5 Hp (1.5 Ngựa) – 10.900 Btu/h Sử dụng cho phòng Diện tích 15 – 20 m² hoặc 45 – 60 m³ khí (thích hợp cho phòng ngủ) Nguồn điện (Ph/V/Hz) 1 pha, 220 – 240V, 50Hz Công suất tiêu thụ điện 3.2 kW Kích thước ống đồng Gas (mm) 6.35 / 9.52 Kích thước (C x R x S) 290 x 214 x 870 (mm) Khối lượng 9 (Kg) Còn hàng CS-MPS12SKH
- Thông tin chi tiết
- Đánh giá
Điều hòa Mitsubishi Heavy 12.000BTU 2 chiều Inverter SRK/SRC35ZSPS-W5 là mẫu điều hòa được nhiều gia đình ưa chuộng hiện nay. Sản phẩm được trang bị công nghệ Hi Power, chế độ ngủ Sleep, chế độ tự động Auto… giúp làm mát hiệu quả, nhanh chóng. Đặc biệt, máy còn được tích hợp công nghệ DC PAM Inverter giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả, cho bạn an tâm sử dụng.
Ưu điểm nổi bật của điều hòa Mitsubishi Heavy 12.000 BTU 2 chiều Inverter SRK/SRC35ZSPS-W5
- Thiết kế đơn giản, kiểu dáng lắp đặt treo tường gọn gàng, phù hợp với nhiều không gian.
- Công suất làm lạnh 1,5HP phù hợp với phòng có diện tích 15 – 20m2.
- Sử dụng môi chất lạnh R32 cho hiệu suất làm lạnh nhanh, thân thiện với môi trường.
- Tích hợp chế độ Hi Power giúp làm lạnh nhanh trong thời gian ngắn.
- Được tích hợp chế độ hoạt động đa dạng: Chế độ Sleep, chế độ Auto.
- Ứng dụng công nghệ DC PAM Inverter giúp tiết kiệm điện hiệu quả.
- Chế độ tự làm sạch dàn lạnh tiện lợi.
Đánh giá điều hòa Mitsubishi Heavy 12.000BTU 2 chiều Inverter SRK/SRC35ZSPS-W5
Thiết kế đơn giản, trang nhã
Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK35ZSPS-W5 sở hữu thiết kế đơn giản nhưng không kém phần hiện đại. Các đường nét, góc cạnh được thiết kế rất tinh tế, đường gân khỏe khoắn, tạo nên nét đẹp thẩm mỹ cho thiết bị. Lớp vỏ bên ngoài của máy được phủ sơn màu trắng trang nhã, phù hợp với mọi không gian nội thất hiện nay. Không chỉ vậy, điều hòa này còn có kích thước gọn gàng, kiểu lắp đặt treo tường, giúp tiết kiệm không gian sử dụng.

1
Công suất 12.000BTU phù hợp cho phòng 15 – 20m2
Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZSPS-W5 thuộc dòng điều hòa 2 chiều, vừa có khả năng làm mát vừa có khả năng sưởi ấm, phù hợp sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết. Máy được trang bị công suất làm lạnh 12.000BTU (tương đương 1,5HP) sẽ phù hợp lắp đặt cho căn phòng có diện tích khoảng 15 – 20m2 như phòng ngủ, phòng đọc sách…
Chức năng Hi Power làm lạnh/sưởi ấm nhanh trong 15 phút
Điều hòa 2 chiều Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZSPS-W5 được áp dụng công nghệ Hi Power – một công nghệ làm lạnh nhanh được tích hợp trên nhiều model điều hòa Mitsubishi Heavy hiện nay. Với công nghệ này, điều hòa sẽ vận hành ở mức công suất để làm hạ nhiệt độ phòng tới mức nhiệt cài đặt chỉ trong khoảng 15 phút từ khi khởi động. Nhờ vậy, bạn có thể tận hưởng bầu không gian mát lạnh/ấm áp tức thì mà không phải chờ đợi quá lâu. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi phòng có đông người dùng hoặc khi bạn cần làm lạnh phòng cấp tốc.
Chế độ Sleep cho giấc ngủ sâu
Điều hòa Mitsubishi Heavy 12.000BTU 2 chiều Inverter SRK/SRC35ZSPS-W5 được tích hợp chế độ Sleep mang lại nhiều tiện ích cho người dùng trong quá trình sử dụng. Khi kích hoạt chế độ này, điều hòa sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ sao cho phù hợp với thân nhiệt người dùng khi về đêm. Nhờ đó, người dùng sẽ không cảm thấy quá lạnh hay quá nóng, mang lại giấc ngủ ngon, dễ chịu.
Chức năng tự động Auto
Ngoài chế độ làm lạnh/sưởi ấm nhanh, chế độ ngủ, điều hòa SRK/SRC35ZSPS-W5 còn có chế độ Auto vô cùng tiện ích. Với công nghệ này, điều hòa sẽ tự động chọn chế độ vận hành (Cool, Heating, Dry) tuỳ theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt. Nhờ vậy, bạn không cần phải thực hiện các thao tác cài đặt thủ công mà vẫn có thể tận hưởng không gian thoải mái, dễ chịu.
Công nghệ DC PAM Inverter tiết kiệm điện
Điều hòa 2 chiều Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZSPS-W5 được áp dụng công nghệ biến tần DC PAM Inverter hiện đại. Với công nghệ này, điều hòa có thể thay đổi công suất vận hành thông qua việc điều chỉnh tần số, tốc độ quay của máy nén giúp nhiệt độ phòng đặt được mức nhiệt cài đặt nhanh chóng. Sau khi đạt đến nhiệt độ cài đặt, máy nén sẽ hoạt động ở tốc độ thấp để duy trì nhiệt độ làm lạnh ổn định (chênh lệch so với nhiệt độ cài đặt chỉ từ 0,5 – 1 độ C), giúp tiết kiệm điện năng và vận hành êm ái, bền bỉ.
Có tính năng tự làm sạch Self Clean Operation
Sau một thời gian sử dụng, dàn lạnh điều hòa không thể tránh khỏi hiện tượng bám bụi bẩn, tạo môi trường cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển. Vì thế, việc vệ sinh máy lạnh là một điều vô cùng quan trọng.
Hiểu được vấn đề này, điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZSPS-W5 được tích hợp tính năng tự động làm sạch Self Clean Operation tiện ích. Khi kích hoạt, máy sẽ tự vệ sinh khô trong vòng 2 giờ. Dàn lạnh được làm khô và hạn chế nấm mốc nhằm mang đến bầu không khí trong lành, an toàn cho người sử dụng.
Hẹn giờ tắt/mở máy linh hoạt
Điều hòa 12.000BTU SRK/SRC35ZSPS-W5 được trang bị 2 bộ định giờ bật/tắt máy, giúp bạn có thể cài đặt thời gian máy lạnh tự động bật hoặc tắt máy trong vòng 24 giờ, rất hữu ích khi sử dụng thiết bị vào ban đêm hoặc khi bạn không có nhà. Với một lần cài đặt bộ định giờ, điều hòa sẽ bật hoặc tắt hệ thống ở một thời gian xác định lặp đi lặp lại hàng ngày.
Sử dụng gas R32 tiên tiến
Điều hòa Mitsubishi Heavy 12.000BTU 2 chiều Inverter SRK/SRC35ZSPS-W5 sử dụng môi chất lạnh R32 – một loại gas điều hòa tiên tiến hiện nay. Môi chất lạnh này có hiệu suất làm lạnh cao hơn hẳn so với các loại gas R410a, R22 trước đây, góp phần tiết kiệm điện năng. Đặc biệt, gas R32 còn không chứa chất gây suy giảm tầng Ozone, rất thân thiện với môi trường, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
Nhìn chung, điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZSPS-W5 là mẫu máy lạnh 2 chiều Inverter được đánh giá cao về hiệu suất làm lạnh, độ bền cao và khả năng tiết kiệm điện. Với công suất 12.000 BTU (1,5HP), sản phẩm là lựa chọn phù hợp với các không gian có diện tích từ 15 – 20 m2. Vì thế, bạn đừng bỏ qua model sản phẩm này khi có nhu cầu mua sắm nhé!
Xem thêm sản phẩm trong kho của chúng tôi tại đây
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
| Loại máy điều hòa | 2 chiều |
| Công suất làm lạnh | 12000 BTU – 1.5 HP |
| Diện tích sử dụng | 15m2 – 20m2 |
| Lưu lượng gió dàn lạnh | Làm lạnh (9.5/6.8/4.2 m3/phút), Sưởi (9.6/7.4/5.5 m3/phút) |
| Lưu lượng gió dàn nóng | Làm lạnh (25.4 m3/phút), Sưởi (20.5 m3/phút) |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Gas sử dụng | R32 |
| Công suất tiêu thụ | 995W |
| Tiết kiệm điện | PAM Inverter |
| Nhãn năng lượng | 5 sao |
| CSPF | 5.92 |
| Cường độ dòng điện | 4.9A |
| Công nghệ làm lạnh | Chế độ HI Power |
| Kháng khuẩn, khử mùi | Có |
| Tính năng tiện ích | Chế độ ngủ Sleep, Hẹn giờ Bật/Tắt, Hoạt động siêu êm Quiet, Làm lạnh nhanh, Tự khởi động lại khi có điện, Tự làm sạch dàn lạnh |
| Kiểu lắp đặt | Treo tường |
| Kích thước dàn lạnh | 78.3cm x 26.7cm x 21cm (Ngang x Cao x Sâu) |
| Khối lượng dàn lạnh | 7kg |
| Kích thước dàn nóng | 64.5cm x 54cm x 27.5cm (Ngang x Cao x Sâu) |
| Khối lượng dàn nóng | 27kg |
| Nguồn điện áp | 220V – 240V / 50Hz |
| Dây điện | 4 x 1.5mm2 |
| Kích thước ống đồng (lỏng/gas) | 6.35/9.52mm |
| Thương hiệu | Mitsubishi Heavy |
| Xuất xứ thương hiệu | Nhật Bản |
| Sản xuất tại | Thái Lan |
| Bảo hành | 24 tháng theo chính sách Hãng |
Thông số kỹ thuật Điều hòa Mitsubishi Heavy 12.000BTU 2 chiều inverter SRK35ZSPS-W5
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
| Loại máy điều hòa | 2 chiều |
| Công suất làm lạnh | 12000 BTU – 1.5 HP |
| Diện tích sử dụng | 15m2 – 20m2 |
| Lưu lượng gió dàn lạnh | Làm lạnh (9.5/6.8/4.2 m3/phút), Sưởi (9.6/7.4/5.5 m3/phút) |
| Lưu lượng gió dàn nóng | Làm lạnh (25.4 m3/phút), Sưởi (20.5 m3/phút) |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Gas sử dụng | R32 |
| Công suất tiêu thụ | 995W |
| Tiết kiệm điện | PAM Inverter |
| Nhãn năng lượng | 5 sao |
| CSPF | 5.92 |
| Cường độ dòng điện | 4.9A |
| Công nghệ làm lạnh | Chế độ HI Power |
| Kháng khuẩn, khử mùi | Có |
| Tính năng tiện ích | Chế độ ngủ Sleep, Hẹn giờ Bật/Tắt, Hoạt động siêu êm Quiet, Làm lạnh nhanh, Tự khởi động lại khi có điện, Tự làm sạch dàn lạnh |
| Kiểu lắp đặt | Treo tường |
| Kích thước dàn lạnh | 78.3cm x 26.7cm x 21cm (Ngang x Cao x Sâu) |
| Khối lượng dàn lạnh | 7kg |
| Kích thước dàn nóng | 64.5cm x 54cm x 27.5cm (Ngang x Cao x Sâu) |
| Khối lượng dàn nóng | 27kg |
| Nguồn điện áp | 220V – 240V / 50Hz |
| Dây điện | 4 x 1.5mm2 |
| Kích thước ống đồng (lỏng/gas) | 6.35/9.52mm |
| Thương hiệu | Mitsubishi Heavy |
| Xuất xứ thương hiệu | Nhật Bản |
| Sản xuất tại | Thái Lan |
| Bảo hành | 24 tháng theo chính sách Hãng |
Điều hòa Mitsubishi Heavy 12.000BTU 2 chiều inverter SRK35ZSPS-W5
Còn hàng
12,200,000₫




















